billing_setup

Thông tin thanh toán liên kết một tài khoản thanh toán và một nhà quảng cáo. Thông tin thanh toán dành riêng cho một nhà quảng cáo.

Tài nguyên được phân bổ
customer

Bạn có thể chọn các trường từ các tài nguyên ở trên cùng với tài nguyên này trong các mệnh đề SELECT và WHERE của bạn. Các trường này sẽ không phân đoạn chỉ số trong mệnh đề SELECT của bạn.

billing_setup.end_date_time

Phần mô tả về TrườngChỉ ở đầu ra. Ngày kết thúc ở định dạng yyyy-MM-dd hoặc yyyy-MM-dd HH:mm:ss.
Danh mụcATTRIBUTE
Loại dữ liệuDATE
Nhập URLN/A
Có thể lọcĐúng
Có thể chọnĐúng
Có thể sắp xếpĐúng
Lặp lạiSai

billing_setup.end_time_type

Phần mô tả về TrườngChỉ ở đầu ra. Loại thời gian kết thúc. Giá trị duy nhất có thể là FOREVER.
Danh mụcATTRIBUTE
Loại dữ liệu
Nhập URLgoogle.ads.googleads.v10.enums.TimeTypeEnum.TimeType
Có thể lọcĐúng
Có thể chọnĐúng
Có thể sắp xếpĐúng
Lặp lạiSai

billing_setup.id

Phần mô tả về TrườngChỉ ở đầu ra. Mã của thông tin thanh toán.
Danh mụcATTRIBUTE
Loại dữ liệuINT64
Nhập URLN/A
Có thể lọcĐúng
Có thể chọnĐúng
Có thể sắp xếpĐúng
Lặp lạiSai

billing_setup.payments_account

Phần mô tả về TrườngKhông thể thay đổi. Tên tài nguyên của tài khoản thanh toán được liên kết với thông tin thanh toán này. Tên tài nguyên thanh toán có dạng: customers/{customer_id}/paymentsAccounts/{payments_account_id} Khi thiết lập thông tin thanh toán, tên này dùng để đăng ký với một tài khoản thanh toán hiện có (và sau đó bạn không nên đặt billing_account_info). Khi nhận được thông tin thanh toán, thông tin này và billing_account_info sẽ được điền.
Danh mụcATTRIBUTE
Loại dữ liệuRESOURCE_NAME
Nhập URLN/A
Có thể lọcĐúng
Có thể chọnĐúng
Có thể sắp xếpĐúng
Lặp lạiSai

billing_setup.payments_account_info.payments_account_id

Phần mô tả về TrườngChỉ ở đầu ra. Mã nhận dạng gồm 16 chữ số dùng để xác định tài khoản thanh toán được liên kết với thông tin thanh toán. Thông số này phải được chuyển dưới dạng một chuỗi có dấu gạch ngang, ví dụ: "1234-5678-9012-3456&quot.
Danh mụcATTRIBUTE
Loại dữ liệuSTRING
Nhập URLN/A
Có thể lọcĐúng
Có thể chọnĐúng
Có thể sắp xếpĐúng
Lặp lạiSai

billing_setup.payments_account_info.payments_account_name

Phần mô tả về TrườngKhông thể thay đổi. Tên của tài khoản thanh toán được liên kết với thông tin thanh toán. Điều này cho phép người dùng chỉ định tên có ý nghĩa cho tài khoản thanh toán để hỗ trợ điều chỉnh hóa đơn hàng tháng. Tên này sẽ được in trong hóa đơn hàng tháng.
Danh mụcATTRIBUTE
Loại dữ liệuSTRING
Nhập URLN/A
Có thể lọcĐúng
Có thể chọnĐúng
Có thể sắp xếpĐúng
Lặp lạiSai

billing_setup.payments_account_info.payments_profile_id

Phần mô tả về TrườngKhông thể thay đổi. Mã nhận dạng gồm 12 chữ số dùng để xác định hồ sơ thanh toán liên kết với thông tin thanh toán. Thông số này phải được chuyển dưới dạng một chuỗi có dấu gạch ngang, ví dụ: "1234-5678-9012"
Danh mụcATTRIBUTE
Loại dữ liệuSTRING
Nhập URLN/A
Có thể lọcĐúng
Có thể chọnĐúng
Có thể sắp xếpĐúng
Lặp lạiSai

billing_setup.payments_account_info.payments_profile_name

Phần mô tả về TrườngChỉ ở đầu ra. Tên của hồ sơ thanh toán được liên kết với thông tin thanh toán.
Danh mụcATTRIBUTE
Loại dữ liệuSTRING
Nhập URLN/A
Có thể lọcĐúng
Có thể chọnĐúng
Có thể sắp xếpĐúng
Lặp lạiSai

billing_setup.payments_account_info.Secondary_payments_profile_id

Phần mô tả về TrườngChỉ ở đầu ra. Mã hồ sơ thanh toán phụ xuất hiện trong các trường hợp không phổ biến, ví dụ: khi một thỏa thuận trách nhiệm pháp lý tuần tự đã được sắp xếp.
Danh mụcATTRIBUTE
Loại dữ liệuSTRING
Nhập URLN/A
Có thể lọcĐúng
Có thể chọnĐúng
Có thể sắp xếpĐúng
Lặp lạiSai

billing_setup.resource_name

Phần mô tả về TrườngKhông thể thay đổi. Tên tài nguyên của thông tin thanh toán. Tên tài nguyên BillingSetup có dạng: customers/{customer_id}/billingSetups/{billing_setup_id}
Danh mụcATTRIBUTE
Loại dữ liệuRESOURCE_NAME
Nhập URLN/A
Có thể lọcĐúng
Có thể chọnĐúng
Có thể sắp xếpSai
Lặp lạiSai

billing_setup.start_date_time

Phần mô tả về TrườngKhông thể thay đổi. Ngày bắt đầu ở định dạng yyyy-MM-dd hoặc yyyy-MM-dd HH:mm:ss. Bạn chỉ được phép sử dụng thời gian trong tương lai.
Danh mụcATTRIBUTE
Loại dữ liệuDATE
Nhập URLN/A
Có thể lọcĐúng
Có thể chọnĐúng
Có thể sắp xếpĐúng
Lặp lạiSai

billing_setup.status

Phần mô tả về TrườngChỉ ở đầu ra. Trạng thái của thông tin thanh toán.
Danh mụcATTRIBUTE
Loại dữ liệu
Nhập URLgoogle.ads.googleads.v10.enums.BillingSetupStatusEnum.BillingSetupStatus
Có thể lọcĐúng
Có thể chọnĐúng
Có thể sắp xếpĐúng
Lặp lạiSai