đơn_vị_tiền_tệ

Hằng số đơn vị tiền tệ.

đơn_vị_đơn_vị_tiền_có_có_tính_đơn_vị

Phần mô tả về TrườngChỉ ở đầu ra. Đơn vị có thể lập hóa đơn cho đơn vị tiền tệ này. Số tiền được lập hóa đơn phải là bội số của giá trị này.
Danh mụcATTRIBUTE
Loại dữ liệuINT64
Nhập URLN/A
Có thể lọcĐúng
Có thể chọnĐúng
Có thể sắp xếpĐúng
Lặp lạiSai

đơn vị tiền tệ không đổi.code

Phần mô tả về TrườngChỉ ở đầu ra. Mã tiền tệ gồm ba chữ cái theo ISO 4217, ví dụ: "USD"
Danh mụcATTRIBUTE
Loại dữ liệuSTRING
Nhập URLN/A
Có thể lọcĐúng
Có thể chọnĐúng
Có thể sắp xếpĐúng
Lặp lạiSai

currency_constant.name

Phần mô tả về TrườngChỉ ở đầu ra. Tên tiếng Anh đầy đủ của đơn vị tiền tệ.
Danh mụcATTRIBUTE
Loại dữ liệuSTRING
Nhập URLN/A
Có thể lọcĐúng
Có thể chọnĐúng
Có thể sắp xếpĐúng
Lặp lạiSai

đơn vị tiền tệ

Phần mô tả về TrườngChỉ ở đầu ra. Tên tài nguyên của hằng số tiền tệ. Tên tài nguyên không đổi của đơn vị tiền tệ có dạng: currencyConstants/{code}
Danh mụcATTRIBUTE
Loại dữ liệuRESOURCE_NAME
Nhập URLN/A
Có thể lọcĐúng
Có thể chọnĐúng
Có thể sắp xếpSai
Lặp lạiSai

đơn_vị_đơn_vị_tiền_tệ

Phần mô tả về TrườngChỉ ở đầu ra. Biểu tượng chuẩn để mô tả đơn vị tiền tệ này, ví dụ: $3; $3.
Danh mụcATTRIBUTE
Loại dữ liệuSTRING
Nhập URLN/A
Có thể lọcĐúng
Có thể chọnĐúng
Có thể sắp xếpĐúng
Lặp lạiSai