Package google.type

Chỉ mục

Tiền

Biểu thị một số tiền cùng với loại đơn vị tiền tệ.

Trường
currency_code

string

Mã đơn vị tiền tệ gồm 3 chữ cái được xác định trong ISO 4217.

units

int64

Đơn vị số nguyên của số tiền. Ví dụ: nếu currencyCode là "USD", thì 1 đơn vị là 1 đô la Mỹ.

nanos

int32

Số lượng đơn vị nano (10^-9) của số tiền. Giá trị phải nằm trong khoảng từ -999.999.999 đến +999.999.999 (bao gồm). Nếu units là số dương, thì nanos phải là số dương hoặc 0. Nếu units bằng 0, thì nanos có thể là số dương, số 0 hoặc số âm. Nếu units là số âm, thì nanos phải là số âm hoặc 0. Ví dụ: -1,75 USD được biểu thị là units=-1 và nanos=-750.000.000.