Dữ liệu có cấu trúc đoạn trích về sản phẩm (Product, Review, Offer)

hình minh hoạ đoạn trích về sản phẩm trong kết quả tìm kiếm

Khi bạn thêm mã đánh dấu Product vào trang, mã đánh dấu đó có thể đủ điều kiện xuất hiện dưới dạng đoạn trích về sản phẩm. Đây là kết quả dạng văn bản có chứa thông tin bổ sung về sản phẩm như điểm xếp hạng, thông tin bài đánh giá, giá và tình trạng còn hàng.

Hướng dẫn này tập trung vào các yêu cầu về dữ liệu có cấu trúc Product đối với đoạn trích về sản phẩm. Nếu bạn không biết nên sử dụng mã đánh dấu nào, hãy đọc giới thiệu về mã đánh dấu Product.

如何添加结构化数据

结构化数据是一种提供网页相关信息并对网页内容进行分类的标准化格式。如果您不熟悉结构化数据,可以详细了解结构化数据的运作方式

下面概述了如何构建、测试和发布结构化数据。如需获得向网页添加结构化数据的分步指南,请查看结构化数据 Codelab

  1. 添加必要属性。根据您使用的格式,了解在网页上的什么位置插入结构化数据
  2. 遵循指南
  3. 使用富媒体搜索结果测试验证您的代码,并修复所有严重错误。此外,您还可以考虑修正该工具中可能会标记的任何非严重问题,因为这些这样有助于提升结构化数据的质量(不过,要使内容能够显示为富媒体搜索结果,并非必须这么做)。
  4. 部署一些包含您的结构化数据的网页,然后使用网址检查工具测试 Google 看到的网页样貌。请确保您的网页可供 Google 访问,不会因 robots.txt 文件、noindex 标记或登录要求而被屏蔽。如果网页看起来没有问题,您可以请求 Google 重新抓取您的网址
  5. 为了让 Google 随时了解日后发生的更改,我们建议您提交站点地图Search Console Sitemap API 可以帮助您自动执行此操作。

Ví dụ

Các ví dụ sau đây minh hoạ cách đưa dữ liệu có cấu trúc vào các trang trên trang web của bạn trong nhiều tình huống.

Trang đánh giá sản phẩm

Sau đây là ví dụ về dữ liệu có cấu trúc trên trang đánh giá sản phẩm trong việc xử lý đoạn trích về sản phẩm trong kết quả tìm kiếm.

JSON-LD


 <html>
  <head>
    <title>Executive Anvil</title>
    <script type="application/ld+json">
    {
      "@context": "https://schema.org/",
      "@type": "Product",
      "name": "Executive Anvil",
      "description": "Sleeker than ACME's Classic Anvil, the Executive Anvil is perfect for the business traveler looking for something to drop from a height.",
      "review": {
        "@type": "Review",
        "reviewRating": {
          "@type": "Rating",
          "ratingValue": 4,
          "bestRating": 5
        },
        "author": {
          "@type": "Person",
          "name": "Fred Benson"
        }
      },
      "aggregateRating": {
        "@type": "AggregateRating",
        "ratingValue": 4.4,
        "reviewCount": 89
      }
    }
    </script>
  </head>
  <body>
  </body>
</html>

RDFa


 <html>
  <head>
    <title>Executive Anvil</title>
  </head>
  <body>
    <div typeof="schema:Product">
        <div rel="schema:review">
          <div typeof="schema:Review">
            <div rel="schema:reviewRating">
              <div typeof="schema:Rating">
                <div property="schema:ratingValue" content="4"></div>
                <div property="schema:bestRating" content="5"></div>
              </div>
            </div>
            <div rel="schema:author">
              <div typeof="schema:Person">
                <div property="schema:name" content="Fred Benson"></div>
              </div>
            </div>
          </div>
        </div>
        <div property="schema:name" content="Executive Anvil"></div>
        <div property="schema:description" content="Sleeker than ACME's Classic Anvil, the Executive Anvil is perfect for the business traveler looking for something to drop from a height."></div>
        <div rel="schema:aggregateRating">
          <div typeof="schema:AggregateRating">
            <div property="schema:reviewCount" content="89"></div>
            <div property="schema:ratingValue" content="4.4"></div>
          </div>
        </div>
      </div>
  </body>
</html>

Vi dữ liệu


 <html>
  <head>
    <title>Executive Anvil</title>
  </head>
  <body>
  <div>
    <div itemtype="https://schema.org/Product" itemscope>
      <meta itemprop="name" content="Executive Anvil" />
      <meta itemprop="description" content="Sleeker than ACME's Classic Anvil, the Executive Anvil is perfect for the business traveler looking for something to drop from a height." />
      <div itemprop="aggregateRating" itemtype="https://schema.org/AggregateRating" itemscope>
        <meta itemprop="reviewCount" content="89" />
        <meta itemprop="ratingValue" content="4.4" />
      </div>
      <div itemprop="review" itemtype="https://schema.org/Review" itemscope>
        <div itemprop="author" itemtype="https://schema.org/Person" itemscope>
          <meta itemprop="name" content="Fred Benson" />
        </div>
        <div itemprop="reviewRating" itemtype="https://schema.org/Rating" itemscope>
          <meta itemprop="ratingValue" content="4" />
          <meta itemprop="bestRating" content="5" />
        </div>
      </div>
    </div>
  </div>
  </body>
</html>

Ưu và nhược điểm

Sau đây là ví dụ về trang biên tập nội dung đánh giá sản phẩm (có đưa ra thông tin ưu và nhược điểm) trong việc xử lý đoạn trích về sản phẩm trong kết quả tìm kiếm.

Ví dụ về hình thức xuất hiện của ưu và nhược điểm trong kết quả tìm kiếm

JSON-LD


 <html>
  <head>
    <title>Cheese Knife Pro review</title>
    <script type="application/ld+json">
      {
        "@context": "https://schema.org",
        "@type": "Product",
        "name": "Cheese Grater Pro",
        "review": {
          "@type": "Review",
          "name": "Cheese Knife Pro review",
          "author": {
            "@type": "Person",
            "name": "Pascal Van Cleeff"
          },
          "positiveNotes": {
            "@type": "ItemList",
            "itemListElement": [
              {
                "@type": "ListItem",
                "position": 1,
                "name": "Consistent results"
              },
              {
                "@type": "ListItem",
                "position": 2,
                "name": "Still sharp after many uses"
              }
            ]
          },
          "negativeNotes": {
            "@type": "ItemList",
            "itemListElement": [
              {
                "@type": "ListItem",
                "position": 1,
                "name": "No child protection"
              },
              {
                "@type": "ListItem",
                "position": 2,
                "name": "Lacking advanced features"
              }
            ]
          }
        }
      }
    </script>
  </head>
  <body>
  </body>
</html>

RDFa


 <html>
  <head>
    <title>Cheese Knife Pro review</title>
  </head>
  <body>
    <div typeof="schema:Product">
      <div property="schema:name" content="Cheese Knife Pro review"></div>
        <div rel="schema:review">
          <div typeof="schema:Review">
            <div rel="schema:positiveNotes">
              <div typeof="schema:ItemList">
                <div rel="schema:itemListElement">
                  <div typeof="schema:ListItem">
                    <div property="schema:position" content="1"></div>
                    <div property="schema:name" content="Consistent results"></div>
                  </div>
                  <div typeof="schema:ListItem">
                    <div property="schema:position" content="2"></div>
                    <div property="schema:name" content="Still sharp after many uses"></div>
                  </div>
                </div>
              </div>
            </div>
            <div rel="schema:negativeNotes">
              <div typeof="schema:ItemList">
                <div rel="schema:itemListElement">
                  <div typeof="schema:ListItem">
                    <div property="schema:position" content="1"></div>
                    <div property="schema:name" content="No child protection"></div>
                  </div>
                  <div typeof="schema:ListItem">
                    <div property="schema:position" content="2"></div>
                    <div property="schema:name" content="Lacking advanced features"></div>
                  </div>
                </div>
              </div>
            </div>
            <div rel="schema:author">
              <div typeof="schema:Person">
                <div property="schema:name" content="Pascal Van Cleeff"></div>
              </div>
            </div>
          </div>
        </div>
      </div>
  </body>
</html>

Vi dữ liệu


 <html>
  <head>
    <title>Cheese Knife Pro review</title>
  </head>
  <body>
    <div itemtype="https://schema.org/Product" itemscope>
      <meta itemprop="name" content="Cheese Knife Pro" />
      <div itemprop="review" itemtype="https://schema.org/Review" itemscope>
        <div itemprop="author" itemtype="https://schema.org/Person" itemscope>
          <meta itemprop="name" content="Pascal Van Cleeff" />
        </div>
        <div itemprop="positiveNotes" itemtype="https://schema.org/ItemList" itemscope>
          <div itemprop="itemListElement" itemtype="https://schema.org/ListItem" itemscope>
            <meta itemprop="position" content="1" />
            <meta itemprop="name" content="Consistent results" />
          </div>
          <div itemprop="itemListElement" itemtype="https://schema.org/ListItem" itemscope>
            <meta itemprop="position" content="2" />
            <meta itemprop="name" content="Still sharp after many uses" />
          </div>
        </div>
        <div itemprop="negativeNotes" itemtype="https://schema.org/ItemList" itemscope>
          <div itemprop="itemListElement" itemtype="https://schema.org/ListItem" itemscope>
            <meta itemprop="position" content="1" />
            <meta itemprop="name" content="No child protection" />
          </div>
          <div itemprop="itemListElement" itemtype="https://schema.org/ListItem" itemscope>
            <meta itemprop="position" content="2" />
            <meta itemprop="name" content="Lacking advanced features" />
          </div>
        </div>
      </div>
    </div>
  </body>
</html>

Trang mua sắm tổng hợp

Sau đây là ví dụ về trang mua sắm tổng hợp trong việc xử lý đoạn trích về sản phẩm trong kết quả tìm kiếm.

JSON-LD


<html>
  <head>
    <title>Executive Anvil</title>
    <script type="application/ld+json">
      {
        "@context": "https://schema.org/",
        "@type": "Product",
        "name": "Executive Anvil",
        "image": [
          "https://example.com/photos/1x1/photo.jpg",
          "https://example.com/photos/4x3/photo.jpg",
          "https://example.com/photos/16x9/photo.jpg"
         ],
        "description": "Sleeker than ACME's Classic Anvil, the Executive Anvil is perfect for the business traveler looking for something to drop from a height.",
        "sku": "0446310786",
        "mpn": "925872",
        "brand": {
          "@type": "Brand",
          "name": "ACME"
        },
        "review": {
          "@type": "Review",
          "reviewRating": {
            "@type": "Rating",
            "ratingValue": 4,
            "bestRating": 5
          },
          "author": {
            "@type": "Person",
            "name": "Fred Benson"
          }
        },
        "aggregateRating": {
          "@type": "AggregateRating",
          "ratingValue": 4.4,
          "reviewCount": 89
        },
        "offers": {
          "@type": "AggregateOffer",
          "offerCount": 5,
          "lowPrice": 119.99,
          "highPrice": 199.99,
          "priceCurrency": "USD"
        }
      }
    </script>
  </head>
  <body>
  </body>
</html>

RDFa


 <html>
  <head>
    <title>Executive Anvil</title>
  </head>
  <body>
    <div typeof="schema:Product">
      <div rel="schema:review">
        <div typeof="schema:Review">
          <div rel="schema:reviewRating">
            <div typeof="schema:Rating">
              <div property="schema:ratingValue" content="4"></div>
              <div property="schema:bestRating" content="5"></div>
            </div>
          </div>
          <div rel="schema:author">
            <div typeof="schema:Person">
              <div property="schema:name" content="Fred Benson"></div>
            </div>
          </div>
        </div>
      </div>
      <div rel="schema:aggregateRating">
        <div typeof="schema:AggregateRating">
          <div property="schema:reviewCount" content="89"></div>
          <div property="schema:ratingValue" content="4.4"></div>
        </div>
      </div>
      <div rel="schema:image" resource="https://example.com/photos/4x3/photo.jpg"></div>
      <div property="schema:mpn" content="925872"></div>
      <div property="schema:name" content="Executive Anvil"></div>
      <div property="schema:description" content="Sleeker than ACME's Classic Anvil, the Executive Anvil is perfect for the business traveler looking for something to drop from a height."></div>
      <div rel="schema:image" resource="https://example.com/photos/1x1/photo.jpg">
      </div>
      <div rel="schema:brand">
        <div typeof="schema:Brand">
          <div property="schema:name" content="ACME"></div>
        </div>
      </div>
      <div rel="schema:offers">
        <div typeof="schema:AggregateOffer">
          <div property="schema:offerCount" content="5"></div>
          <div property="schema:lowPrice" content="119.99"></div>
          <div property="schema:highPrice" content="199.99"></div>
          <div property="schema:priceCurrency" content="USD"></div>
          <div rel="schema:url" resource="https://example.com/anvil"></div>
        </div>
      </div>
      <div rel="schema:image" resource="https://example.com/photos/16x9/photo.jpg"></div>
      <div property="schema:sku" content="0446310786"></div>
    </div>
  </body>
</html>

Vi dữ liệu


 <html>
  <head>
    <title>Executive Anvil</title>
  </head>
  <body>
  <div>
    <div itemtype="https://schema.org/Product" itemscope>
      <meta itemprop="mpn" content="925872" />
      <meta itemprop="name" content="Executive Anvil" />
      <link itemprop="image" href="https://example.com/photos/16x9/photo.jpg" />
      <link itemprop="image" href="https://example.com/photos/4x3/photo.jpg" />
      <link itemprop="image" href="https://example.com/photos/1x1/photo.jpg" />
      <meta itemprop="description" content="Sleeker than ACME's Classic Anvil, the Executive Anvil is perfect for the business traveler looking for something to drop from a height." />
      <div itemprop="offers" itemtype="https://schema.org/AggregateOffer" itemscope>
        <meta itemprop="lowPrice" content="119.99" />
        <meta itemprop="highPrice" content="199.99" />
        <meta itemprop="offerCount" content="6" />
        <meta itemprop="priceCurrency" content="USD" />
      </div>
      <div itemprop="aggregateRating" itemtype="https://schema.org/AggregateRating" itemscope>
        <meta itemprop="reviewCount" content="89" />
        <meta itemprop="ratingValue" content="4.4" />
      </div>
      <div itemprop="review" itemtype="https://schema.org/Review" itemscope>
        <div itemprop="author" itemtype="https://schema.org/Person" itemscope>
          <meta itemprop="name" content="Fred Benson" />
        </div>
        <div itemprop="reviewRating" itemtype="https://schema.org/Rating" itemscope>
          <meta itemprop="ratingValue" content="4" />
          <meta itemprop="bestRating" content="5" />
        </div>
      </div>
      <meta itemprop="sku" content="0446310786" />
      <div itemprop="brand" itemtype="https://schema.org/Brand" itemscope>
        <meta itemprop="name" content="ACME" />
      </div>
    </div>
  </div>
  </body>
</html>

Nguyên tắc

Để mã đánh dấu Product của bạn đủ điều kiện cho thấy đoạn trích về sản phẩm, bạn phải tuân theo các nguyên tắc sau:

Nguyên tắc kỹ thuật

  • Hiện tại, kết quả nhiều định dạng về sản phẩm chỉ hỗ trợ các trang tập trung vào một sản phẩm duy nhất (hoặc nhiều biến thể của cùng một sản phẩm). Ví dụ: "giày trong cửa hàng của chúng tôi" không phải là một sản phẩm cụ thể. Trong số các trang này có cả những trang về biến thể sản phẩm mà trong đó mỗi biến thể sản phẩm có một URL riêng biệt. Bạn nên tập trung vào việc thêm mã đánh dấu vào các trang sản phẩm thay vì các trang liệt kê sản phẩm hoặc danh mục sản phẩm.
  • Để biết chi tiết về cách đánh dấu các biến thể sản phẩm, hãy tham khảo tài liệu về dữ liệu có cấu trúc loại biến thể sản phẩm.
  • Khi bán sản phẩm bằng nhiều đơn vị tiền tệ, hãy dành một URL riêng cho từng đơn vị tiền tệ. Ví dụ: Nếu một sản phẩm được bán bằng cả đô la Canada và đô la Mỹ, hãy sử dụng hai URL riêng biệt, mỗi URL cho một đơn vị tiền tệ.
  • Car không được tự động hỗ trợ dưới dạng loại phụ của Product. Hiện tại, hãy thêm cả loại CarProduct nếu bạn muốn cho thấy điểm xếp hạng và đủ điều kiện sử dụng tính năng của kết quả tìm kiếm. Ví dụ trong JSON-LD:
    {
      "@context": "https://schema.org",
      "@type": ["Product", "Car"],
      ...
    }
  • Đối với dữ liệu có cấu trúc ưu và nhược điểm: Chỉ các trang đánh giá sản phẩm biên tập mới đủ điều kiện xuất hiện ưu và nhược điểm trong Tìm kiếm, chứ không phải trang sản phẩm của người bán hoặc bài đánh giá sản phẩm của khách hàng.
  • Nếu là nhà bán hàng đang muốn tối ưu hoá cho mọi loại kết quả về mua sắm, bạn nên đưa dữ liệu có cấu trúc Product vào HTML ban đầu để có kết quả tốt nhất.
  • Đối với mã đánh dấu Product được tạo bằng JavaScript: Xin lưu ý rằng mã đánh dấu được tạo động có thể khiến hoạt động thu thập dữ liệu của Mua sắm diễn ra ít thường xuyên và kém tin cậy hơn. Điều này có thể là vấn đề đối với những nội dung thường xuyên thay đổi như tình trạng còn hàng và giá của sản phẩm. Nếu bạn đang sử dụng JavaScript để tạo mã đánh dấu Product, hãy đảm bảo rằng máy chủ của bạn có đủ tài nguyên điện toán để xử lý lưu lượng truy cập gia tăng từ Google.

Nguyên tắc về nội dung

  • Chúng tôi không chấp nhận nội dung quảng bá rộng rãi hàng hoá, dịch vụ thuộc diện quản lý hoặc thông tin có thể hỗ trợ hành vi gây hại nghiêm trọng, tức thì hoặc lâu dài đối với mọi người. Trong đó có cả nội dung liên quan đến súng và vũ khí, chất tiêu khiển, thuốc lá và sản phẩm liên quan đến thuốc lá điện tử cũng như sản phẩm có liên quan đến cờ bạc.

Định nghĩa các loại dữ liệu có cấu trúc

Bạn phải cung cấp các thuộc tính bắt buộc để nội dung của mình đủ điều kiện xuất hiện dưới dạng kết quả nhiều định dạng. Bạn cũng có thể sử dụng các tài sản nên có để bổ sung thông tin vào dữ liệu có cấu trúc nhằm mang lại trải nghiệm tốt hơn cho người dùng.

Product

Bạn có thể xem định nghĩa đầy đủ về Product tại schema.org/Product. Khi bạn đánh dấu thông tin sản phẩm trong nội dung của mình, hãy sử dụng các tài sản sau đây thuộc loại Product:

Thuộc tính bắt buộc
name

Text

Tên sản phẩm.

Đoạn trích về sản phẩm đòi hỏi review hoặc aggregateRating hoặc offers

Bạn phải sử dụng một trong các tài sản sau:

  • review
  • aggregateRating
  • offers
Thuộc tính nên có
aggregateRating

AggregateRating

Một mục aggregateRating lồng ghép về sản phẩm. Hãy tuân thủ Nguyên tắc về đoạn trích thông tin đánh giá và danh sách các tài sản AggregateRating bắt buộc và nên có.

offers

Offer hoặc AggregateOffer

Một Offer hoặc AggregateOffer được lồng để bán sản phẩm. Hãy dùng các tài sản bắt buộc và nên dùng cho Offer hoặc AggregateOffer (tuỳ theo tài sản thích hợp cho nội dung của bạn).

Để trang của bạn đủ điều kiện xuất hiện trong tính năng giảm giá nâng cao, hãy dùng Offer chứ không phải AggregateOffer.

review

Review

Một mục Review lồng ghép về sản phẩm. Hãy tuân theo các nguyên tắc về đoạn trích thông tin đánh giá và danh sách tài sản bài đánh giá bắt buộc và nên có.

Khi bạn thêm bài đánh giá cho sản phẩm, tên của người đánh giá phải là tên hợp lệ cho Person hoặc Team.

Không nên: Giảm 50% vào Thứ Sáu Đen

Nên: "James Smith" hoặc "Người đánh giá của CNET"

Để thông báo theo cách thủ công cho Google về ưu và nhược điểm của trang đánh giá sản phẩm được biên tập, hãy thêm tài sản positiveNotes và/hoặc negativeNotes vào bài đánh giá sản phẩm được lồng.

Bài đánh giá sản phẩm

Review

Khi bài đánh giá được chia sẻ theo nhiều loại dữ liệu có cấu trúc (chẳng hạn như RecipeMovie), loại Review được mô tả riêng trong tài liệu về đoạn trích thông tin đánh giá.

Các tài sản sau đây là tài sản bổ sung cho loại Review để giúp mọi người xem được nội dung tóm tắt tổng quan ưu và nhược điểm trong một bài biên tập nội dung đánh giá sản phẩm. Trải nghiệm ưu và nhược điểm có bằng tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ ở mọi quốc gia có Google Tìm kiếm.

Tuy Google sẽ cố gắng tự động tìm hiểu thông tin về ưu và nhược điểm trong một bài đánh giá sản phẩm được biên tập, nhưng bạn có thể đưa ra thông tin này một cách rõ ràng bằng cách thêm các tài sản positiveNotes và/hoặc negativeNotes cho bài đánh giá sản phẩm được lồng. Hãy nhớ tuân thủ các nguyên tắc về ưu và nhược điểm.

Thuộc tính bắt buộc
Hai tuyên bố về sản phẩm Bạn phải cung cấp ít nhất hai nhận định về sản phẩm, bất kể là nhận định tích cực, tiêu cực hay kết hợp cả hai (ví dụ: mã đánh dấu ItemList có hai nhận định tích cực là hợp lệ):
Thuộc tính nên có
negativeNotes

ItemList (xem nội dung về ItemList cho Ghi chú tích cực và tiêu cực để nắm được cách sử dụng ItemList trong trường hợp này)

Danh sách lồng ghép (không bắt buộc) về các nhận định tiêu cực đối với sản phẩm (nhược điểm).

Để liệt kê nhiều nhận định tiêu cực, hãy chỉ định nhiều tài sản ListItem trong một mảng itemListElement. Ví dụ:

"review": {
  "@type": "Review",
  "negativeNotes": {
    "@type": "ItemList",
    "itemListElement": [
      {
        "@type": "ListItem",
        "position": 1,
        "name": "No child protection"
      },
      {
        "@type": "ListItem",
        "position": 2,
        "name": "Lacking advanced features"
      }
    ]
  }
}
positiveNotes

ItemList (xem nội dung về ItemList cho Ghi chú tích cực và tiêu cực để nắm được cách sử dụng ItemList trong trường hợp này)

Danh sách lồng ghép (không bắt buộc) về các nhận định tích cực đối với sản phẩm (ưu điểm).

Để liệt kê nhiều câu lệnh tích cực, hãy chỉ định nhiều tài sản ListItem trong một mảng itemListElement. Ví dụ:

"review": {
  "@type": "Review",
  "positiveNotes": {
    "@type": "ItemList",
    "itemListElement": [
      {
        "@type": "ListItem",
        "position": 1,
        "name": "Consistent results"
      },
      {
        "@type": "ListItem",
        "position": 2,
        "name": "Still sharp after many uses"
      }
    ]
  }
}

ItemList cho Ghi chú tích cực và tiêu cực

Ghi chú tích cực và tiêu cực (ưu điểm và nhược điểm) bên trong loại Review sử dụng loại ItemListListItem chung. Phần này mô tả cách sử dụng các loại nói trên cho ghi chú tích cực và tiêu cực.

Các tài sản sau đây dùng để ghi nhận ưu và nhược điểm trong bài đánh giá.

Thuộc tính bắt buộc
itemListElement

ListItem

Danh sách nhận định về sản phẩm, được liệt kê theo thứ tự cụ thể. Hãy chỉ định từng nhận định bằng một ListItem.

itemListElement.name

Text

Nhận định chính trong bài đánh giá.

Thuộc tính nên có
itemListElement.position

Integer

Vị trí trong bài đánh giá. Vị trí 1 biểu thị nhận định đầu tiên trong danh sách.

Thông tin ưu đãi

Offer

Bạn có thể xem định nghĩa đầy đủ về Offer tại schema.org/Offer. Khi đánh dấu các ưu đãi trong một sản phẩm, hãy sử dụng các tài sản sau đây của loại schema.org Offer.

Thuộc tính bắt buộc
price hoặc priceSpecification.price

Number

Giá chào bán sản phẩm. Hãy tuân theo nguyên tắc về cách sử dụng trên schema.org.

Sau đây là ví dụ về tài sản price (giá trị có thể là một số hoặc chuỗi JSON):

"offers": {
  "@type": "Offer",
  "price": 39.99,
  "priceCurrency": "USD"
}

Sau đây là ví dụ về cách chỉ định sản phẩm được cung cấp miễn phí:

"offers": {
  "@type": "Offer",
  "price": 0,
  "priceCurrency": "EUR"
}

Ngoài ra, giá bán đề nghị có thể được lồng trong một tài sản priceSpecification thay vì được cung cấp ở cấp Offer.

"offers": {
  "@type": "Offer",
  "priceSpecification": {
    "@type": "PriceSpecification",
    "price": 9.99,
    "priceCurrency": "AUD"
  }
}
Thuộc tính nên có
availability

ItemAvailability

Sử dụng duy nhất một lựa chọn phù hợp nhất về tình trạng còn hàng của sản phẩm theo danh sách dưới đây.

  • https://schema.org/BackOrder: Mặt hàng chưa có hàng.
  • https://schema.org/Discontinued: Mặt hàng đã ngừng cung cấp.
  • https://schema.org/InStock: Mặt hàng này vẫn còn.
  • https://schema.org/InStoreOnly: Mặt hàng chỉ bán tại cửa hàng.
  • https://schema.org/LimitedAvailability: Mặt hàng số lượng có hạn.
  • https://schema.org/OnlineOnly: Mặt hàng chỉ bán trên mạng.
  • https://schema.org/OutOfStock: Mặt hàng đang hết hàng.
  • https://schema.org/PreOrder: Mặt hàng cho phép đặt trước.
  • https://schema.org/PreSale: Mặt hàng cho phép đặt trước và giao trước khi mở bán rộng rãi.
  • https://schema.org/SoldOut: Mặt hàng đã bán hết.

Chúng tôi cũng hỗ trợ tên ngắn không có tiền tố URL (ví dụ: BackOrder).

priceCurrency hoặc priceSpecification.priceCurrency

Text

Đơn vị tiền tệ dùng để mô tả giá sản phẩm, ở định dạng ISO 4217 gồm ba chữ cái.

Hiện tại, việc sử dụng tài sản này là nên làm đối với đoạn trích về sản phẩm để giúp Google xác định đơn vị tiền tệ chính xác hơn, nhưng đây là yêu cầu bắt buộc đối với trải nghiệm trên trang thông tin của người bán. Do đó, tốt nhất là bạn nên luôn cung cấp tài sản này.

priceValidUntil

Date

Ngày (ở định dạng ngày theo ISO 8601) mà sau đó giá này sẽ hết hiệu lực, nếu có. Đoạn trích về sản phẩm của bạn có thể không xuất hiện nếu tài sản priceValidUntil chỉ định một ngày trong quá khứ.

UnitPriceSpecification

Bạn có thể xem định nghĩa đầy đủ về UnitPriceSpecification tại schema.org/UnitPriceSpecification. Hãy dùng các tài sản sau đây để ghi nhận những quy tắc đặt giá phức tạp hơn.

Thuộc tính bắt buộc
price

Number

Giá chào bán sản phẩm. Xem thêm thuộc tính price của Offer.

Thuộc tính nên có
priceCurrency

Text

Đơn vị tiền tệ dùng để mô tả giá sản phẩm, ở định dạng ISO 4217 gồm ba chữ cái. Xem thêm tài sản priceCurrency của Offer.

Mặc dù không bắt buộc phải sử dụng đoạn trích về sản phẩm, nhưng bạn nên sử dụng tài sản này để tránh tình trạng không rõ ràng về giá và đây là yêu cầu bắt buộc đối với trải nghiệm trang thông tin của người bán.

AggregateOffer

Bạn có thể xem định nghĩa đầy đủ về AggregateOffer tại schema.org/AggregateOffer. AggregateOffer là một loại Offer thể hiện tổng hợp các offer (đề nghị) khác. Ví dụ: Tài sản này có thể được dùng cho một sản phẩm đang được bán tại nhiều bên. Đừng dùng AggregateOffer để mô tả nhóm biến thể sản phẩm. Khi đánh dấu các đề nghị tổng hợp trong một sản phẩm, hãy dùng các tài sản sau đây của loại AggregateOffer schema.org:

Thuộc tính bắt buộc
lowPrice

Number

Giá thấp nhất trong số tất cả đề nghị hiện có. Hãy dùng dấu phẩy (.) khi biểu thị số có phần thập phân của một đơn vị tiền tệ, chẳng hạn như 1,23 cho 1,23 USD.

priceCurrency

Text

Đơn vị tiền tệ dùng để mô tả giá sản phẩm, ở định dạng ISO 4217 gồm ba chữ cái.

Thuộc tính nên có
highPrice

Number

Giá cao nhất trong số tất cả đề nghị hiện có. Hãy sử dụng số có dấu phẩy động nếu cần.

offerCount

Number

Số lượng đề nghị về sản phẩm.

Theo dõi kết quả nhiều định dạng bằng Search Console

Search Console là công cụ giúp bạn theo dõi hiệu quả hoạt động của các trang web trong Google Tìm kiếm. Bạn không cần đăng ký sử dụng Search Console để đưa trang web vào Google Tìm kiếm, nhưng việc làm vậy có thể giúp bạn hiểu và cải thiện cách Google nhìn thấy trang web của bạn. Bạn nên kiểm tra Search Console trong những trường hợp sau:

  1. Sau lần đầu triển khai dữ liệu có cấu trúc
  2. Sau khi phát hành mẫu mới hoặc cập nhật mã của bạn
  3. Phân tích lưu lượng truy cập định kỳ

Sau lần đầu triển khai dữ liệu có cấu trúc

Sau khi Google lập chỉ mục các trang của bạn, hãy tìm vấn đề bằng cách sử dụng Báo cáo trạng thái kết quả nhiều định dạng có liên quan. Lý tưởng nhất là số mục hợp lệ tăng lên và số mục không hợp lệ không tăng. Nếu bạn tìm thấy vấn đề trong dữ liệu có cấu trúc:

  1. Sửa các mục không hợp lệ.
  2. Kiểm tra URL đang hoạt động để xem vấn đề còn tồn tại không.
  3. Yêu cầu xác thực bằng cách sử dụng báo cáo trạng thái.

Sau khi phát hành các mẫu mới hoặc cập nhật mã

Khi bạn thực hiện những thay đổi đáng kể trên trang web của mình, hãy theo dõi xem số lượng mục dữ liệu có cấu trúc không hợp lệ có tăng lên hay không.
  • Nếu bạn thấy số mục không hợp lệ gia tăng, thì có lẽ bạn đã triển khai một mẫu mới không hoạt động được hoặc trang web của bạn tương tác với mẫu hiện có theo cách mới và không hợp lệ.
  • Nếu bạn thấy số mục hợp lệ giảm (nhưng số mục không hợp lệ không tăng), thì có thể bạn không còn nhúng dữ liệu có cấu trúc trên các trang của mình nữa. Hãy sử dụng Công cụ kiểm tra URL để tìm hiểu nguyên nhân gây ra vấn đề.

Phân tích lưu lượng truy cập định kỳ

Phân tích lưu lượng truy cập bạn nhận được qua Google Tìm kiếm bằng cách sử dụng Báo cáo hiệu suất. Dữ liệu báo cáo sẽ cho bạn biết bạn tần suất trang web xuất hiện dưới dạng kết quả nhiều định dạng trong Tìm kiếm, tần suất người dùng nhấp vào trang và vị trí trung bình của trang trong kết quả tìm kiếm. Bạn cũng có thể tự động lấy các kết quả này bằng Search Console API.

有两种与 Product 结构化数据相关的 Search Console 报告:

这两种报告都会提供与 Product 结构化数据相关的警告和错误,但由于关联的体验的要求不同,两者是独立的。例如,商家信息报告会对包含 Offer 结构化数据的商品摘要进行检查,所以对于非商家信息页面,只需查看商品摘要报告。

Khắc phục sự cố

Nếu gặp sự cố khi triển khai hoặc gỡ lỗi dữ liệu có cấu trúc, thì bạn có thể tham khảo một số tài nguyên trợ giúp sau đây.