Dữ liệu có cấu trúc loại Hỏi và đáp (QAPage)
Trang Hỏi đáp là các trang web chứa dữ liệu ở định dạng câu hỏi và câu trả lời, cụ thể là một câu hỏi kèm theo câu trả lời. Đối với nội dung câu hỏi và câu trả lời, bạn có thể đánh dấu dữ liệu bằng các loại QAPage, Question và Answer trên
schema.org.
Các trang được đánh dấu đúng cách sẽ đủ điều kiện xuất hiện dưới dạng kết quả nhiều định dạng trên trang kết quả tìm kiếm. Kết quả nhiều định dạng này giúp trang web của bạn tiếp cận đúng người dùng trên Google Tìm kiếm. Ví dụ: bạn có thể thấy kết quả nhiều định dạng cho cụm từ tìm kiếm "Làm cách nào để tháo cáp bị kẹt ở cổng USB?" nếu trang của bạn đã được đánh dấu là chứa câu trả lời cho câu hỏi đó.
Ngoài việc giúp nội dung của bạn xuất hiện dưới dạng kết quả nhiều định dạng như ví dụ trên, việc thêm mã đánh dấu vào trang Hỏi đáp sẽ giúp Google tạo một đoạn trích phù hợp hơn cho trang của bạn. Nội dung trong các câu trả lời có thể xuất hiện trong kết quả cơ bản nếu kết quả nhiều định dạng không xuất hiện.
Cách thêm dữ liệu có cấu trúc
Dữ liệu có cấu trúc là một định dạng chuẩn để cung cấp thông tin về một trang và phân loại nội dung trên trang. Nếu mới làm quen với dữ liệu có cấu trúc, bạn có thể tìm hiểu thêm về cách thức hoạt động của dữ liệu có cấu trúc.
Sau đây là thông tin tổng quan về cách xây dựng, kiểm tra và phát hành dữ liệu có cấu trúc.
- Thêm các thuộc tính bắt buộc. Tùy theo định dạng bạn đang sử dụng, hãy tìm hiểu nơi chèn dữ liệu có cấu trúc trên trang.
- Tuân theo các nguyên tắc.
- Xác thực mã của bạn bằng công cụ Kiểm tra kết quả nhiều định dạng rồi sửa mọi lỗi nghiêm trọng. Bạn cũng nên cân nhắc việc khắc phục mọi vấn đề không nghiêm trọng có thể bị gắn cờ trong công cụ này, vì những vấn đề này có thể giúp cải thiện chất lượng của dữ liệu có cấu trúc của bạn (tuy nhiên, bạn không nhất thiết thực hiện việc này để nội dung đủ điều kiện xuất hiện dưới dạng kết quả nhiều định dạng).
- Triển khai một vài trang có chứa dữ liệu có cấu trúc và sử dụng Công cụ kiểm tra URL để kiểm tra xem Google nhìn thấy trang đó như thế nào. Hãy đảm bảo rằng Google có thể truy cập trang của bạn và bạn không chặn trang bằng tệp robots.txt, thẻ
noindexhoặc yêu cầu đăng nhập. Nếu có vẻ như trang không gặp vấn đề nào, bạn có thể yêu cầu Google thu thập lại dữ liệu các URL của mình. - Để thông báo cho Google về các thay đổi sau này, bạn nên gửi một sơ đồ trang web. Bạn có thể tự động hoá quy trình này bằng Search Console Sitemap API.
Ví dụ
Ví dụ về mã đánh dấu sau đây có các định nghĩa thuộc kiểu QAPage, Question và Answer theo phương thức JSON-LD:
<html>
<head>
<title>How many ounces are there in a pound?</title>
<script type="application/ld+json">
{
"@context": "https://schema.org",
"@type": "QAPage",
"mainEntity": {
"@type": "Question",
"name": "How many ounces are there in a pound?",
"text": "I have taken up a new interest in baking and keep running across directions in ounces and pounds. I have to translate between them and was wondering how many ounces are in a pound?",
"answerCount": 3,
"upvoteCount": 26,
"datePublished": "2024-02-14T15:34-05:00",
"author": {
"@type": "Person",
"name": "Mary Stone",
"url": "https://example.com/profiles/mary-stone"
},
"acceptedAnswer": {
"@type": "Answer",
"text": "1 pound (lb) is equal to 16 ounces (oz).",
"image": "https://example.com/images/conversion-chart.jpg",
"upvoteCount": 1337,
"url": "https://example.com/question1#acceptedAnswer",
"datePublished": "2024-02-14T16:34-05:00",
"author": {
"@type": "Person",
"name": "Julius Fernandez",
"url": "https://example.com/profiles/julius-fernandez"
}
},
"suggestedAnswer": [
{
"@type": "Answer",
"text": "Are you looking for ounces or fluid ounces? If you are looking for fluid ounces there are 15.34 fluid ounces in a pound of water.",
"upvoteCount": 42,
"url": "https://example.com/question1#suggestedAnswer1",
"datePublished": "2024-02-14T15:39-05:00",
"author": {
"@type": "Person",
"name": "Kara Weber",
"url": "https://example.com/profiles/kara-weber"
},
"comment": {
"@type": "Comment",
"text": "I'm looking for ounces, not fluid ounces.",
"datePublished": "2024-02-14T15:40-05:00",
"author": {
"@type": "Person",
"name": "Mary Stone",
"url": "https://example.com/profiles/mary-stone"
}
}
}, {
"@type": "Answer",
"text": " I can't remember exactly, but I think 18 ounces in a lb. You might want to double check that.",
"upvoteCount": 0,
"url": "https://example.com/question1#suggestedAnswer2",
"datePublished": "2024-02-14T16:02-05:00",
"author": {
"@type": "Person",
"name": "Joe Cobb",
"url": "https://example.com/profiles/joe-cobb"
}
}
]
}
}
</script>
</head>
<body>
</body>
</html><html>
<body itemscope itemtype="https://schema.org/QAPage">
<div itemprop="mainEntity" itemscope itemtype="https://schema.org/Question">
<h2 itemprop="name">How many ounces are there in a pound?</h2>
<div itemprop="upvoteCount">52</div>
<div itemprop="text">I have taken up a new interest in baking and keep running across directions in ounces and pounds. I have to translate between them and was wondering how many ounces are in a pound?</div>
<div>
<div><span itemprop="answerCount">3</span> answers</div>
<div><span itemprop="upvoteCount">26</span> votes</div>
<div itemprop="acceptedAnswer" itemscope itemtype="https://schema.org/Answer">
<div itemprop="upvoteCount">1337</div>
<div itemprop="text">
1 pound (lb) is equal to 16 ounces (oz).
</div>
<a itemprop="url" href="https://example.com/question1#acceptedAnswer">Answer Link</a>
</div>
<div itemprop="suggestedAnswer" itemscope itemtype="https://schema.org/Answer">
<div itemprop="upvoteCount">42</div>
<div itemprop="text">
Are you looking for ounces or fluid ounces? If you are looking for fluid ounces there are 15.34 fluid ounces in a pound of water.
</div>
<a itemprop="url" href="https://example.com/question1#suggestedAnswer1">Answer Link</a>
</div>
<div itemprop="suggestedAnswer" itemscope itemtype="https://schema.org/Answer">
<div itemprop="upvoteCount">0</div>
<div itemprop="text">
I can't remember exactly, but I think 18 ounces in a lb. You might want to double check that.
</div>
<a itemprop="url" href="https://example.com/question1#suggestedAnswer2">Answer Link</a>
</div>
</div>
</div>
</body>
</html>Nguyên tắc
Để trang Hỏi đáp của bạn đủ điều kiện xuất hiện dưới dạng kết quả nhiều định dạng, bạn phải tuân theo các nguyên tắc sau:
Nguyên tắc về nội dung
- Chỉ sử dụng mã đánh dấu
QAPagenếu trang của bạn có thông tin ở dạng câu hỏi và câu trả lời, cụ thể là một câu hỏi kèm theo các câu trả lời. - Người dùng phải gửi được câu trả lời cho câu hỏi. Đừng sử dụng mã đánh dấu
QAPagecho nội dung chỉ có một câu trả lời cho một câu hỏi nhất định mà không có cách nào để người dùng thêm các câu trả lời khác. Thay vào đó, hãy sử dụngFAQPage. Dưới đây là một số ví dụ:Các trường hợp sử dụng hợp lệ:
- Trang diễn đàn mà người dùng có thể gửi nhiều câu trả lời cho một câu hỏi
- Trang hỗ trợ sản phẩm mà người dùng có thể gửi nhiều câu trả lời cho một câu hỏi
Các trường hợp sử dụng không hợp lệ:
- Trang Câu hỏi thường gặp do chính trang web đó cung cấp mà không có cách nào để người dùng gửi câu trả lời thay thế
- Trang sản phẩm mà người dùng có thể gửi nhiều câu hỏi và câu trả lời trên một trang
- Bản hướng dẫn cách làm nhằm trả lời một câu hỏi
- Bài đăng trên blog nhằm trả lời một câu hỏi
- Bài luận nhằm trả lời một câu hỏi
- Đừng sử dụng mã đánh dấu
QAPagecho tất cả các trang trên trang web hoặc diễn đàn nếu không phải tất cả nội dung đều đủ điều kiện. Ví dụ: Một diễn đàn có thể có nhiều câu hỏi được đăng lên, trong đó từng câu riêng sẽ đủ điều kiện sử dụng mã đánh dấu này. Tuy nhiên, nếu diễn đàn đó cũng có các trang khác không chứa câu hỏi, thì các trang đó không đủ điều kiện. - Đừng sử dụng mã đánh dấu
QAPagecho các trang Câu hỏi thường gặp hoặc các trang có nhiều câu hỏi trên mỗi trang. Mã đánh dấuQAPagechỉ dành cho các trang tập trung vào một câu hỏi duy nhất cùng các câu trả lời tương ứng. - Đừng sử dụng mã đánh dấu
QAPagecho mục đích quảng cáo. - Đảm bảo mỗi mã đánh dấu
Questionđều bao gồm toàn văn câu hỏi và đảm bảo mỗi mã đánh dấuAnswerđều bao gồm toàn văn câu trả lời. - Mã đánh dấu
Answerchỉ dành cho các câu trả lời của câu hỏi, chứ không dành cho các bình luận về câu hỏi hay bình luận về các câu trả lời khác. Thay vào đó, hãy sử dụng thuộc tínhcommentvà kiểuCommentcho loại nội dung này. - Nội dung câu hỏi và câu trả lời có thể sẽ không xuất hiện dưới dạng kết quả nhiều định dạng nếu có chứa một trong những loại nội dung sau đây: tục tĩu, thô tục, khiêu dâm, hình ảnh bạo lực, quảng bá các hoạt động nguy hiểm hoặc bất hợp pháp, hoặc ngôn từ mang tính thù địch hoặc quấy rối.
- Các trang hỏi và đáp liên quan đến giáo dục (chủ yếu tập trung vào việc đưa ra câu trả lời chính xác cho câu hỏi của người dùng về bài tập về nhà) có thể đủ điều kiện xuất hiện dưới dạng trải nghiệm băng chuyền Hỏi và đáp.
Có thể các trang này chỉ có một câu trả lời do các chuyên gia nội bộ (thay vì người dùng) cung cấp hoặc lựa chọn.
Ví dụ: Một trang giáo dục trong đó người dùng gửi một câu hỏi và câu trả lời hàng đầu là do các chuyên gia chọn ra.
Định nghĩa các loại dữ liệu có cấu trúc
Phần này mô tả các loại dữ liệu có cấu trúc liên quan đến mã đánh dấu QAPage.
Bạn phải thêm các thuộc tính bắt buộc để nội dung của mình đủ điều kiện xuất hiện dưới dạng kết quả nhiều định dạng. Bạn cũng có thể sử dụng các thuộc tính nên có để bổ sung thông tin vào dữ liệu có cấu trúc nhằm mang lại trải nghiệm tốt hơn cho người dùng.
Bạn có thể sử dụng công cụ Kiểm tra kết quả nhiều định dạng của Google để xác thực và xem trước dữ liệu có cấu trúc của mình.
QAPage
Loại QAPage cho biết rằng trang này tập trung vào một câu hỏi cụ thể cùng (các) câu trả lời tương ứng. Chúng tôi sẽ chỉ sử dụng dữ liệu có cấu trúc Question trên các trang có mã đánh dấu QAPage. Mỗi trang chỉ được phép có một định nghĩa cho loại QAPage.
Bạn có thể xem định nghĩa đầy đủ của QAPage tại https://schema.org/QAPage.
Bảng sau đây mô tả các thuộc tính của loại QAPage mà Google Tìm kiếm sử dụng.
| Thuộc tính bắt buộc | |
|---|---|
|
Question
|
Question
Loại Question xác định câu hỏi mà trang này trả lời và bao gồm các câu trả lời (nếu có) cho câu hỏi đó. Bạn chỉ nên cung cấp đúng một loại Question trên trang, lồng trong thuộc tính mainEntity của schema.org/QAPage. Mỗi trang chỉ được phép có một định nghĩa cho loại Question.
Bạn có thể xem định nghĩa đầy đủ về Question tại https://schema.org/Question. Sau đây là các thuộc tính được Google hỗ trợ:
| Thuộc tính bắt buộc | |||||
|---|---|---|---|---|---|
|
Integer
Tổng số câu trả lời cho câu hỏi. Ví dụ: Nếu có 15 câu trả lời, nhưng chỉ có 10 câu đầu tiên được đánh dấu do việc phân trang, thì giá trị này sẽ là 15. Giá trị này cũng có thể là 0 đối với các câu hỏi không có câu trả lời. |
||||
acceptedAnswer hoặc suggestedAnswer |
Answer
Để đủ điều kiện xuất hiện dưới dạng kết quả nhiều định dạng, một câu hỏi phải có ít nhất một câu trả lời – có thể là
|
||||
|
Text
Toàn văn câu hỏi ở dạng ngắn. Ví dụ: "Một cốc tương đương với bao nhiêu muỗng cà phê?". |
||||
| Thuộc tính nên có | |
|---|---|
|
Person hoặc Organization
Thông tin về tác giả của câu hỏi. Để giúp Google hiểu rõ về tác giả trên nhiều khía cạnh, bạn nên làm theo các phương pháp hay nhất về mã đánh dấu tác giả. Dựa vào các thuộc tính được hỗ trợ trong dữ liệu có cấu trúc về bài viết và trang hồ sơ, hãy cung cấp càng nhiều thuộc tính phù hợp với tác giả càng tốt. |
|
Đường liên kết đến một trang web xác định duy nhất tác giả của câu hỏi, rất có thể là một trang hồ sơ trên trang web Hỏi và đáp. Bạn nên đánh dấu trang đó bằng dữ liệu có cấu trúc loại trang hồ sơ. |
comment |
Một bình luận liên quan đến câu hỏi, nếu có. Lý tưởng nhất là nội dung này không phải là câu trả lời, mà thường được dùng để làm rõ hoặc thảo luận về câu hỏi. |
dateModified |
Ngày giờ chỉnh sửa câu trả lời, ở định dạng ISO 8601 (nếu có). |
datePublished |
Ngày giờ đăng câu hỏi, ở định dạng ISO 8601. |
image |
Mọi hình ảnh cùng dòng ở trong câu hỏi (nếu có). |
|
Text
Toàn văn câu hỏi ở dạng dài. Ví dụ: "Tôi đang nấu ăn, tôi muốn biết một cốc đong thì bằng bao nhiêu muỗng cà phê. 1 cốc tương đương với bao nhiêu muỗng cà phê?" |
|
Integer
Tổng số lượt bình chọn mà câu hỏi này đã nhận được. Nếu trang hỗ trợ tính năng tán thành và phản đối, thì hãy đặt giá trị |
video |
Mọi video cùng dòng ở trong câu hỏi (nếu có). |
Answer
Loại Answer xác định các câu trả lời được đề xuất và được chấp nhận cho Question trên trang này. Hãy định nghĩa loại Answers bên trong loại Question, dưới dạng các giá trị cho thuộc tính suggestedAnswer và acceptedAnswer.
Bảng sau đây mô tả các thuộc tính của loại Answer dùng trong Question.
Bạn có thể xem định nghĩa đầy đủ của Answer tại
https://schema.org/Answer.
| Thuộc tính bắt buộc | |
|---|---|
|
Text
Toàn văn câu trả lời. Nếu chỉ có một phần được đánh dấu, thì nội dung của bạn có thể không xuất hiện và Google không thể xác định văn bản phù hợp nhất để hiển thị. |
| Thuộc tính nên có | |
|---|---|
|
Person hoặc Organization
Thông tin về tác giả của câu trả lời. Để giúp Google hiểu rõ về tác giả trên nhiều khía cạnh, bạn nên làm theo các phương pháp hay nhất về mã đánh dấu tác giả. Dựa vào các thuộc tính được hỗ trợ trong dữ liệu có cấu trúc về bài viết và trang hồ sơ, hãy cung cấp càng nhiều thuộc tính phù hợp với tác giả càng tốt. |
|
Đường liên kết đến một trang web xác định duy nhất tác giả của câu trả lời, rất có thể là một trang hồ sơ trên trang web Hỏi và đáp đó. Bạn nên đánh dấu trang đó bằng dữ liệu có cấu trúc loại trang hồ sơ. |
comment |
Một bình luận liên quan đến câu trả lời, thường là nội dung được dùng để làm rõ hoặc thảo luận về câu trả lời (nếu có). |
dateModified |
Ngày giờ chỉnh sửa câu trả lời, ở định dạng ISO 8601 (nếu có). |
datePublished |
Ngày giờ câu hỏi được trả lời, ở định dạng ISO 8601. |
image |
Mọi hình ảnh cùng dòng ở trong câu hỏi (nếu có). |
|
Integer
Tổng số lượt bình chọn mà câu trả lời này đã nhận được (nếu có). Nếu trang hỗ trợ tính năng tán thành và phản đối, thì hãy đặt giá trị |
|
URL
URL liên kết trực tiếp đến câu trả lời này. Ví dụ: |
video |
Mọi video cùng dòng ở trong câu trả lời (nếu có). |
Comment
Nếu muốn, bạn có thể sử dụng loại Comment để mô tả nội dung làm rõ hoặc thảo luận về câu hỏi hoặc câu trả lời mà không phải là câu hỏi hoặc câu trả lời. Hãy định nghĩa Comments bên trong Question hoặc Answer dưới dạng các giá trị cho thuộc tính comment.
Bạn có thể xem định nghĩa đầy đủ về Comment tại https://schema.org/Comment.
| Thuộc tính bắt buộc | |
|---|---|
|
Text
Toàn văn nội dung bình luận. Nếu chỉ có một phần được đánh dấu, Google có thể không xác định được văn bản nào là phù hợp nhất để hiển thị. |
| Thuộc tính nên có | |
|---|---|
|
Person hoặc Organization
Thông tin về tác giả của bình luận. Để giúp Google hiểu rõ về tác giả trên nhiều khía cạnh, bạn nên làm theo các phương pháp hay nhất về mã đánh dấu tác giả. Dựa vào các thuộc tính được hỗ trợ trong dữ liệu có cấu trúc về bài viết và trang hồ sơ, hãy cung cấp càng nhiều thuộc tính phù hợp với tác giả càng tốt. |
|
Đường liên kết đến một trang web xác định duy nhất tác giả của nhận xét, rất có thể là một trang hồ sơ trên trang web Hỏi và đáp đó. Bạn nên đánh dấu trang đó bằng dữ liệu có cấu trúc loại trang hồ sơ. |
comment |
Một bình luận theo luồng, được lồng ghép và phản hồi bình luận đó (nếu có). |
dateModified |
Ngày giờ chỉnh sửa bình luận, ở định dạng ISO 8601 (nếu có). |
datePublished |
Ngày giờ viết bình luận, ở định dạng ISO 8601. |
image |
Mọi hình ảnh cùng dòng ở trong bình luận (nếu có). |
video |
Mọi video cùng dòng ở trong bình luận (nếu có). |
Theo dõi kết quả nhiều định dạng bằng Search Console
Search Console là công cụ giúp bạn theo dõi hiệu quả hoạt động của các trang web trong Google Tìm kiếm. Bạn không cần đăng ký sử dụng Search Console để đưa trang web vào Google Tìm kiếm, nhưng việc làm vậy có thể giúp bạn hiểu và cải thiện cách Google nhìn thấy trang web của bạn. Bạn nên kiểm tra Search Console trong những trường hợp sau:
- Sau lần đầu triển khai dữ liệu có cấu trúc
- Sau khi phát hành mẫu mới hoặc cập nhật mã của bạn
- Phân tích lưu lượng truy cập định kỳ
Sau lần đầu triển khai dữ liệu có cấu trúc
Sau khi Google lập chỉ mục các trang của bạn, hãy tìm vấn đề bằng cách sử dụng Báo cáo trạng thái kết quả nhiều định dạng có liên quan. Lý tưởng nhất là số mục hợp lệ tăng lên và số mục không hợp lệ không tăng. Nếu bạn tìm thấy vấn đề trong dữ liệu có cấu trúc:
- Sửa các mục không hợp lệ.
- Kiểm tra URL đang hoạt động để xem vấn đề còn tồn tại không.
- Yêu cầu xác thực bằng cách sử dụng báo cáo trạng thái.
Sau khi phát hành các mẫu mới hoặc cập nhật mã
Khi bạn thực hiện những thay đổi đáng kể trên trang web của mình, hãy theo dõi xem số lượng mục dữ liệu có cấu trúc không hợp lệ có tăng lên hay không.- Nếu bạn thấy số mục không hợp lệ gia tăng, thì có lẽ bạn đã triển khai một mẫu mới không hoạt động được hoặc trang web của bạn tương tác với mẫu hiện có theo cách mới và không hợp lệ.
- Nếu bạn thấy số mục hợp lệ giảm (nhưng số mục không hợp lệ không tăng), thì có thể bạn không còn nhúng dữ liệu có cấu trúc trên các trang của mình nữa. Hãy sử dụng Công cụ kiểm tra URL để tìm hiểu nguyên nhân gây ra vấn đề.
Phân tích lưu lượng truy cập định kỳ
Phân tích lưu lượng truy cập bạn nhận được qua Google Tìm kiếm bằng cách sử dụng Báo cáo hiệu suất. Dữ liệu báo cáo sẽ cho bạn biết bạn tần suất trang web xuất hiện dưới dạng kết quả nhiều định dạng trong Tìm kiếm, tần suất người dùng nhấp vào trang và vị trí trung bình của trang trong kết quả tìm kiếm. Bạn cũng có thể tự động lấy các kết quả này bằng Search Console API.问题排查
如果您在实施或调试结构化数据时遇到问题,请查看下面列出的一些实用资源。
- 如果您使用了内容管理系统 (CMS) 或其他人负责管理您的网站,请向其寻求帮助。请务必向其转发列明问题细节的任何 Search Console 消息。
- Google 不能保证使用结构化数据的功能一定会显示在搜索结果中。如需查看导致 Google 无法将您的内容显示为富媒体搜索结果的各种常见原因,请参阅结构化数据常规指南。
- 您的结构化数据可能存在错误。请参阅结构化数据错误列表。
- 如果您的网页受到结构化数据手动操作的影响,其中的结构化数据将会被忽略(但该网页仍可能会出现在 Google 搜索结果中)。如需修正结构化数据问题,请使用“人工处置措施”报告。
- 再次查看相关指南,确认您的内容是否未遵循指南。问题可能是因为出现垃圾内容或使用垃圾标记导致的。不过,问题可能不是语法问题,因此富媒体搜索结果测试无法识别这些问题。
- 针对富媒体搜索结果缺失/富媒体搜索结果总数下降进行问题排查。
- 请等待一段时间,以便 Google 重新抓取您的网页并重新将其编入索引。请注意,网页发布后,Google 可能需要几天时间才会找到和抓取该网页。有关抓取和索引编制的常见问题,请参阅 Google 搜索抓取和索引编制常见问题解答。
- 在 Google 搜索中心论坛中发帖提问。