Datasets tagged hydrography in Earth Engine

  • MERIT Hydro: Bộ dữ liệu thuỷ văn toàn cầu

    MERIT Hydro là một bản đồ hướng dòng chảy toàn cầu mới ở độ phân giải 3 giây cung (~90 m ở đường xích đạo) được lấy từ phiên bản 1.0.3 của dữ liệu độ cao DEM của MERIT và tập dữ liệu về vùng nước (G1WBM, GSWO và OpenStreetMap). MERIT Hydro chứa đầu ra của một …
    dem độ cao hướng dòng chảy hand thuỷ văn học hydrosheds
  • MERIT Hydro: Các lớp hình ảnh trực quan bổ sung

    Các lớp hình ảnh trực quan bổ sung cho MERIT Hydro
    dem độ cao hướng dòng chảy hand thuỷ văn học hydrosheds
  • WWF HydroATLAS Basins Level 03

    BasinATLAS là một thành phần của cơ sở dữ liệu HydroATLAS, vốn là một thành phần của HydroSHEDS. BasinATLAS cung cấp một bản tóm tắt tiêu chuẩn về thông tin thuộc tính thuỷ văn – môi trường cho tất cả các lưu vực sông trên thế giới ở độ phân giải không gian cao. Tập dữ liệu này bao gồm dữ liệu cho 56 biến, được phân vùng thành 281 thuộc tính và …
    geophysical hydroatlas hydrography hydrology hydrosheds srtm
  • WWF HydroATLAS Basins Level 04

    BasinATLAS là một thành phần của cơ sở dữ liệu HydroATLAS, vốn là một thành phần của HydroSHEDS. BasinATLAS cung cấp một bản tóm tắt tiêu chuẩn về thông tin thuộc tính thuỷ văn – môi trường cho tất cả các lưu vực sông trên thế giới ở độ phân giải không gian cao. Tập dữ liệu này bao gồm dữ liệu cho 56 biến, được phân vùng thành 281 thuộc tính và …
    geophysical hydroatlas hydrography hydrology hydrosheds srtm
  • WWF HydroATLAS Basins Level 05

    BasinATLAS là một thành phần của cơ sở dữ liệu HydroATLAS, vốn là một thành phần của HydroSHEDS. BasinATLAS cung cấp một bản tóm tắt tiêu chuẩn về thông tin thuộc tính thuỷ văn – môi trường cho tất cả các lưu vực sông trên thế giới ở độ phân giải không gian cao. Tập dữ liệu này bao gồm dữ liệu cho 56 biến, được phân vùng thành 281 thuộc tính và …
    geophysical hydroatlas hydrography hydrology hydrosheds srtm
  • WWF HydroATLAS Basins Level 06

    BasinATLAS là một thành phần của cơ sở dữ liệu HydroATLAS, vốn là một thành phần của HydroSHEDS. BasinATLAS cung cấp một bản tóm tắt tiêu chuẩn về thông tin thuộc tính thuỷ văn – môi trường cho tất cả các lưu vực sông trên thế giới ở độ phân giải không gian cao. Tập dữ liệu này bao gồm dữ liệu cho 56 biến, được phân vùng thành 281 thuộc tính và …
    geophysical hydroatlas hydrography hydrology hydrosheds srtm
  • WWF HydroATLAS Basins Level 07

    BasinATLAS là một thành phần của cơ sở dữ liệu HydroATLAS, vốn là một thành phần của HydroSHEDS. BasinATLAS cung cấp một bản tóm tắt tiêu chuẩn về thông tin thuộc tính thuỷ văn – môi trường cho tất cả các lưu vực sông trên thế giới ở độ phân giải không gian cao. Tập dữ liệu này bao gồm dữ liệu cho 56 biến, được phân vùng thành 281 thuộc tính và …
    geophysical hydroatlas hydrography hydrology hydrosheds srtm
  • WWF HydroATLAS Basins Level 08

    BasinATLAS là một thành phần của cơ sở dữ liệu HydroATLAS, vốn là một thành phần của HydroSHEDS. BasinATLAS cung cấp một bản tóm tắt tiêu chuẩn về thông tin thuộc tính thuỷ văn – môi trường cho tất cả các lưu vực sông trên thế giới ở độ phân giải không gian cao. Tập dữ liệu này bao gồm dữ liệu cho 56 biến, được phân vùng thành 281 thuộc tính và …
    geophysical hydroatlas hydrography hydrology hydrosheds srtm
  • WWF HydroATLAS Basins Level 09

    BasinATLAS là một thành phần của cơ sở dữ liệu HydroATLAS, vốn là một thành phần của HydroSHEDS. BasinATLAS cung cấp một bản tóm tắt tiêu chuẩn về thông tin thuộc tính thuỷ văn – môi trường cho tất cả các lưu vực sông trên thế giới ở độ phân giải không gian cao. Tập dữ liệu này bao gồm dữ liệu cho 56 biến, được phân vùng thành 281 thuộc tính và …
    geophysical hydroatlas hydrography hydrology hydrosheds srtm
  • Lưu vực WWF HydroATLAS cấp 10

    BasinATLAS là một thành phần của cơ sở dữ liệu HydroATLAS, vốn là một thành phần của HydroSHEDS. BasinATLAS cung cấp một bản tóm tắt tiêu chuẩn về thông tin thuộc tính thuỷ văn – môi trường cho tất cả các lưu vực sông trên thế giới ở độ phân giải không gian cao. Tập dữ liệu này bao gồm dữ liệu cho 56 biến, được phân vùng thành 281 thuộc tính và …
    geophysical hydroatlas hydrography hydrology hydrosheds srtm
  • Lưu vực WWF HydroATLAS cấp 11

    BasinATLAS là một thành phần của cơ sở dữ liệu HydroATLAS, vốn là một thành phần của HydroSHEDS. BasinATLAS cung cấp một bản tóm tắt tiêu chuẩn về thông tin thuộc tính thuỷ văn – môi trường cho tất cả các lưu vực sông trên thế giới ở độ phân giải không gian cao. Tập dữ liệu này bao gồm dữ liệu cho 56 biến, được phân vùng thành 281 thuộc tính và …
    geophysical hydroatlas hydrography hydrology hydrosheds srtm
  • Lưu vực WWF HydroATLAS cấp 12

    BasinATLAS là một thành phần của cơ sở dữ liệu HydroATLAS, vốn là một thành phần của HydroSHEDS. BasinATLAS cung cấp một bản tóm tắt tiêu chuẩn về thông tin thuộc tính thuỷ văn – môi trường cho tất cả các lưu vực sông trên thế giới ở độ phân giải không gian cao. Tập dữ liệu này bao gồm dữ liệu cho 56 biến, được phân vùng thành 281 thuộc tính và …
    geophysical hydroatlas hydrography hydrology hydrosheds srtm
  • Lưu vực HydroSHEDS cấp 1 của WWF

    HydroSHEDS là một sản phẩm lập bản đồ cung cấp thông tin thuỷ văn cho các ứng dụng ở quy mô khu vực và toàn cầu theo một định dạng nhất quán. Nền tảng này cung cấp một bộ tập dữ liệu được tham chiếu theo địa lý (dạng vectơ và dạng đường quét) ở nhiều tỷ lệ, bao gồm cả mạng lưới sông, ranh giới lưu vực, hướng thoát nước và lượng nước tích tụ. HydroSHEDS dựa trên …
    geophysical hydrography hydrology hydrosheds srtm surface-ground-water
  • Lưu vực HydroSHEDS cấp 10 của WWF

    HydroSHEDS là một sản phẩm lập bản đồ cung cấp thông tin thuỷ văn cho các ứng dụng ở quy mô khu vực và toàn cầu theo một định dạng nhất quán. Nền tảng này cung cấp một bộ tập dữ liệu được tham chiếu theo địa lý (dạng vectơ và dạng đường quét) ở nhiều tỷ lệ, bao gồm cả mạng lưới sông, ranh giới lưu vực, hướng thoát nước và lượng nước tích tụ. HydroSHEDS dựa trên …
    geophysical hydrography hydrology hydrosheds srtm surface-ground-water
  • Lưu vực HydroSHEDS cấp 11 của WWF

    HydroSHEDS là một sản phẩm lập bản đồ cung cấp thông tin thuỷ văn cho các ứng dụng ở quy mô khu vực và toàn cầu theo một định dạng nhất quán. Nền tảng này cung cấp một bộ tập dữ liệu được tham chiếu theo địa lý (dạng vectơ và dạng đường quét) ở nhiều tỷ lệ, bao gồm cả mạng lưới sông, ranh giới lưu vực, hướng thoát nước và lượng nước tích tụ. HydroSHEDS dựa trên …
    geophysical hydrography hydrology hydrosheds srtm surface-ground-water
  • Lưu vực HydroSHEDS cấp 12 của WWF

    HydroSHEDS là một sản phẩm lập bản đồ cung cấp thông tin thuỷ văn cho các ứng dụng ở quy mô khu vực và toàn cầu theo một định dạng nhất quán. Nền tảng này cung cấp một bộ tập dữ liệu được tham chiếu theo địa lý (dạng vectơ và dạng đường quét) ở nhiều tỷ lệ, bao gồm cả mạng lưới sông, ranh giới lưu vực, hướng thoát nước và lượng nước tích tụ. HydroSHEDS dựa trên …
    geophysical hydrography hydrology hydrosheds srtm surface-ground-water
  • WWF HydroSHEDS Basins Level 2

    HydroSHEDS là một sản phẩm lập bản đồ cung cấp thông tin thuỷ văn cho các ứng dụng ở quy mô khu vực và toàn cầu theo một định dạng nhất quán. Nền tảng này cung cấp một bộ tập dữ liệu được tham chiếu theo địa lý (dạng vectơ và dạng đường quét) ở nhiều tỷ lệ, bao gồm cả mạng lưới sông, ranh giới lưu vực, hướng thoát nước và lượng nước tích tụ. HydroSHEDS dựa trên …
    geophysical hydrography hydrology hydrosheds srtm surface-ground-water
  • Lưu vực WWF HydroSHEDS cấp 3

    HydroSHEDS là một sản phẩm lập bản đồ cung cấp thông tin thuỷ văn cho các ứng dụng ở quy mô khu vực và toàn cầu theo một định dạng nhất quán. Nền tảng này cung cấp một bộ tập dữ liệu được tham chiếu theo địa lý (dạng vectơ và dạng đường quét) ở nhiều tỷ lệ, bao gồm cả mạng lưới sông, ranh giới lưu vực, hướng thoát nước và lượng nước tích tụ. HydroSHEDS dựa trên …
    geophysical hydrography hydrology hydrosheds srtm surface-ground-water
  • Lưu vực sông HydroSHEDS cấp 4 của WWF

    HydroSHEDS là một sản phẩm lập bản đồ cung cấp thông tin thuỷ văn cho các ứng dụng ở quy mô khu vực và toàn cầu theo một định dạng nhất quán. Nền tảng này cung cấp một bộ tập dữ liệu được tham chiếu theo địa lý (dạng vectơ và dạng đường quét) ở nhiều tỷ lệ, bao gồm cả mạng lưới sông, ranh giới lưu vực, hướng thoát nước và lượng nước tích tụ. HydroSHEDS dựa trên …
    geophysical hydrography hydrology hydrosheds srtm surface-ground-water
  • Lưu vực HydroSHEDS cấp 5 của WWF

    HydroSHEDS là một sản phẩm lập bản đồ cung cấp thông tin thuỷ văn cho các ứng dụng ở quy mô khu vực và toàn cầu theo một định dạng nhất quán. Nền tảng này cung cấp một bộ tập dữ liệu được tham chiếu theo địa lý (dạng vectơ và dạng đường quét) ở nhiều tỷ lệ, bao gồm cả mạng lưới sông, ranh giới lưu vực, hướng thoát nước và lượng nước tích tụ. HydroSHEDS dựa trên …
    geophysical hydrography hydrology hydrosheds srtm surface-ground-water
  • Lưu vực WWF HydroSHEDS cấp 6

    HydroSHEDS là một sản phẩm lập bản đồ cung cấp thông tin thuỷ văn cho các ứng dụng ở quy mô khu vực và toàn cầu theo một định dạng nhất quán. Nền tảng này cung cấp một bộ tập dữ liệu được tham chiếu theo địa lý (dạng vectơ và dạng đường quét) ở nhiều tỷ lệ, bao gồm cả mạng lưới sông, ranh giới lưu vực, hướng thoát nước và lượng nước tích tụ. HydroSHEDS dựa trên …
    geophysical hydrography hydrology hydrosheds srtm surface-ground-water
  • Lưu vực HydroSHEDS cấp 7 của WWF

    HydroSHEDS là một sản phẩm lập bản đồ cung cấp thông tin thuỷ văn cho các ứng dụng ở quy mô khu vực và toàn cầu theo một định dạng nhất quán. Nền tảng này cung cấp một bộ tập dữ liệu được tham chiếu theo địa lý (dạng vectơ và dạng đường quét) ở nhiều tỷ lệ, bao gồm cả mạng lưới sông, ranh giới lưu vực, hướng thoát nước và lượng nước tích tụ. HydroSHEDS dựa trên …
    geophysical hydrography hydrology hydrosheds srtm surface-ground-water
  • Lưu vực WWF HydroSHEDS cấp 8

    HydroSHEDS là một sản phẩm lập bản đồ cung cấp thông tin thuỷ văn cho các ứng dụng ở quy mô khu vực và toàn cầu theo một định dạng nhất quán. Nền tảng này cung cấp một bộ tập dữ liệu được tham chiếu theo địa lý (dạng vectơ và dạng đường quét) ở nhiều tỷ lệ, bao gồm cả mạng lưới sông, ranh giới lưu vực, hướng thoát nước và lượng nước tích tụ. HydroSHEDS dựa trên …
    geophysical hydrography hydrology hydrosheds srtm surface-ground-water
  • Lưu vực HydroSHEDS cấp 9 của WWF

    HydroSHEDS là một sản phẩm lập bản đồ cung cấp thông tin thuỷ văn cho các ứng dụng ở quy mô khu vực và toàn cầu theo một định dạng nhất quán. Nền tảng này cung cấp một bộ tập dữ liệu được tham chiếu theo địa lý (dạng vectơ và dạng đường quét) ở nhiều tỷ lệ, bao gồm cả mạng lưới sông, ranh giới lưu vực, hướng thoát nước và lượng nước tích tụ. HydroSHEDS dựa trên …
    geophysical hydrography hydrology hydrosheds srtm surface-ground-water
  • Hướng thoát nước của WWF HydroSHEDS, 15 giây cung

    HydroSHEDS là một sản phẩm lập bản đồ cung cấp thông tin thuỷ văn cho các ứng dụng ở quy mô khu vực và toàn cầu theo một định dạng nhất quán. Nền tảng này cung cấp một bộ tập dữ liệu được tham chiếu theo địa lý (dạng vectơ và dạng đường quét) ở nhiều tỷ lệ, bao gồm cả mạng lưới sông, ranh giới lưu vực, hướng thoát nước và lượng nước tích tụ. HydroSHEDS dựa trên …
    direction drainage flow geophysical hydrography hydrology
  • Hướng thoát nước của WWF HydroSHEDS, 3 giây cung

    HydroSHEDS là một sản phẩm lập bản đồ cung cấp thông tin thuỷ văn cho các ứng dụng ở quy mô khu vực và toàn cầu theo một định dạng nhất quán. Nền tảng này cung cấp một bộ tập dữ liệu được tham chiếu theo địa lý (dạng vectơ và dạng đường quét) ở nhiều tỷ lệ, bao gồm cả mạng lưới sông, ranh giới lưu vực, hướng thoát nước và lượng nước tích tụ. HydroSHEDS dựa trên …
    direction drainage flow geophysical hydrography hydrology
  • Hướng thoát nước của WWF HydroSHEDS, 30 giây cung

    HydroSHEDS là một sản phẩm lập bản đồ cung cấp thông tin thuỷ văn cho các ứng dụng ở quy mô khu vực và toàn cầu theo một định dạng nhất quán. Nền tảng này cung cấp một bộ tập dữ liệu được tham chiếu theo địa lý (dạng vectơ và dạng đường quét) ở nhiều tỷ lệ, bao gồm cả mạng lưới sông, ranh giới lưu vực, hướng thoát nước và lượng nước tích tụ. HydroSHEDS dựa trên …
    direction drainage flow geophysical hydrography hydrology
  • WWF HydroSHEDS Flow Accumulation, 15 Arc-Seconds

    HydroSHEDS là một sản phẩm lập bản đồ cung cấp thông tin thuỷ văn cho các ứng dụng ở quy mô khu vực và toàn cầu theo một định dạng nhất quán. Nền tảng này cung cấp một bộ tập dữ liệu được tham chiếu theo địa lý (dạng vectơ và dạng đường quét) ở nhiều tỷ lệ, bao gồm cả mạng lưới sông, ranh giới lưu vực, hướng thoát nước và lượng nước tích tụ. HydroSHEDS dựa trên …
    accumulation drainage flow geophysical hydrography hydrology
  • WWF HydroSHEDS Flow Accumulation, 30 Arc-Seconds

    HydroSHEDS là một sản phẩm lập bản đồ cung cấp thông tin thuỷ văn cho các ứng dụng ở quy mô khu vực và toàn cầu theo một định dạng nhất quán. Nền tảng này cung cấp một bộ tập dữ liệu được tham chiếu theo địa lý (dạng vectơ và dạng đường quét) ở nhiều tỷ lệ, bao gồm cả mạng lưới sông, ranh giới lưu vực, hướng thoát nước và lượng nước tích tụ. HydroSHEDS dựa trên …
    accumulation drainage flow geophysical hydrography hydrology
  • Mạng lưới sông chảy tự do HydroSHEDS phiên bản 1 của WWF

    HydroSHEDS là một sản phẩm lập bản đồ cung cấp thông tin thuỷ văn cho các ứng dụng ở quy mô khu vực và toàn cầu theo một định dạng nhất quán. Nền tảng này cung cấp một bộ tập dữ liệu được tham chiếu theo địa lý (dạng vectơ và dạng đường quét) ở nhiều tỷ lệ, bao gồm cả mạng lưới sông, ranh giới lưu vực, hướng thoát nước và lượng nước tích tụ. HydroSHEDS dựa trên …
    geophysical hydrography hydrology hydrosheds srtm surface-ground-water
  • WWF HydroSHEDS Hydrologically Conditioned DEM, 15 Arc-Seconds

    HydroSHEDS là một sản phẩm lập bản đồ cung cấp thông tin thuỷ văn cho các ứng dụng ở quy mô khu vực và toàn cầu theo một định dạng nhất quán. Nền tảng này cung cấp một bộ tập dữ liệu được tham chiếu theo địa lý (dạng vectơ và dạng đường quét) ở nhiều tỷ lệ, bao gồm cả mạng lưới sông, ranh giới lưu vực, hướng thoát nước và lượng nước tích tụ. HydroSHEDS dựa trên …
    conditioned dem elevation geophysical hydrography hydrology
  • WWF HydroSHEDS Hydrologically Conditioned DEM, 3 Arc-Seconds

    HydroSHEDS là một sản phẩm lập bản đồ cung cấp thông tin thuỷ văn cho các ứng dụng ở quy mô khu vực và toàn cầu theo một định dạng nhất quán. Nền tảng này cung cấp một bộ tập dữ liệu được tham chiếu theo địa lý (dạng vectơ và dạng đường quét) ở nhiều tỷ lệ, bao gồm cả mạng lưới sông, ranh giới lưu vực, hướng thoát nước và lượng nước tích tụ. HydroSHEDS dựa trên …
    conditioned dem elevation geophysical hydrography hydrology
  • WWF HydroSHEDS Hydrologically Conditioned DEM, 30 Arc-Seconds

    HydroSHEDS là một sản phẩm lập bản đồ cung cấp thông tin thuỷ văn cho các ứng dụng ở quy mô khu vực và toàn cầu theo một định dạng nhất quán. Nền tảng này cung cấp một bộ tập dữ liệu được tham chiếu theo địa lý (dạng vectơ và dạng đường quét) ở nhiều tỷ lệ, bao gồm cả mạng lưới sông, ranh giới lưu vực, hướng thoát nước và lượng nước tích tụ. HydroSHEDS dựa trên …
    conditioned dem elevation geophysical hydrography hydrology
  • WWF HydroSHEDS Void-Filled DEM, 3 Arc-Seconds

    HydroSHEDS là một sản phẩm lập bản đồ cung cấp thông tin thuỷ văn cho các ứng dụng ở quy mô khu vực và toàn cầu theo một định dạng nhất quán. Nền tảng này cung cấp một bộ tập dữ liệu được tham chiếu theo địa lý (dạng vectơ và dạng đường quét) ở nhiều tỷ lệ, bao gồm cả mạng lưới sông, ranh giới lưu vực, hướng thoát nước và lượng nước tích tụ. HydroSHEDS dựa trên …
    dem elevation geophysical hydrography hydrology hydrosheds