Bài tập thực hành

Để giúp học sinh/sinh viên, giáo viên và phụ huynh có thể tìm thấy tài liệu giáo dục và học tập trực tuyến dễ dàng hơn, bạn có thể dùng dữ liệu có cấu trúc để đánh dấu các bài tập thực hành. Tài liệu hướng dẫn này sẽ giải thích cách triển khai loại mã schema này trên trang web của bạn. Việc thêm dữ liệu có cấu trúc giúp các bài tập thực hành đủ điều kiện xuất hiện trong một trải nghiệm đặc biệt dành cho người dùng trong kết quả của Google Tìm kiếm.

Hình ảnh về một kết quả nhiều định dạng cho Bài tập thực hành

Cách thêm dữ liệu có cấu trúc

Dữ liệu có cấu trúc là một định dạng chuẩn để cung cấp thông tin về một trang và phân loại nội dung trang. Nếu mới sử dụng dữ liệu có cấu trúc, bạn có thể tìm hiểu thêm về cách hoạt động của dữ liệu có cấu trúc.

Dưới đây là thông tin tổng quan về cách xây dựng, kiểm tra và phát hành dữ liệu có cấu trúc. Để biết hướng dẫn từng bước về cách thêm dữ liệu có cấu trúc vào một trang web, hãy xem lớp học mã về dữ liệu có cấu trúc.

  1. Thêm thuộc tính bắt buộc. Để biết thông tin về nơi để đặt dữ liệu có cấu trúc trên trang, hãy xem Dữ liệu có cấu trúc JSON-LD: Vị trí chèn dữ liệu vào trang.
  2. Làm theo các nguyên tắc.
  3. Xác thực mã của bạn bằng công cụ Kiểm tra kết quả nhiều định dạng.
  4. Triển khai một vài trang có chứa dữ liệu có cấu trúc và dùng Công cụ kiểm tra URL để kiểm tra xem Google nhìn thấy trang đó như thế nào. Hãy đảm bảo rằng Google có thể truy cập trang của bạn và bạn không chặn trang bằng tệp robots.txt, thẻ noindex hoặc yêu cầu đăng nhập. Nếu trang có vẻ không gặp vấn đề nào, bạn có thể yêu cầu Google thu thập lại dữ liệu đối với các URL này.
  5. Để thông báo cho Google về các thay đổi sau này, bạn nên gửi sơ đồ trang web. Bạn có thể tự động hóa quy trình này bằng cách sử dụng API sơ đồ trang web của Search Console.

Phạm vi cung cấp tính năng

Tính năng bài tập thực hành được cung cấp bằng tiếng Anh tại mọi khu vực có hỗ trợ Google Tìm kiếm. Tính năng này chỉ áp dụng cho các chủ đề toán học và khoa học, các loại câu hỏi trắc nghiệm và câu hỏi nhiều đáp án đúng trên máy tính và thiết bị di động.

Ví dụ

Bài kiểm tra chỉ có một câu hỏi

Sau đây là ví dụ về một bài kiểm tra chỉ có một câu hỏi, và chỉ có một đáp án đúng.

<html>
  <head>
    <title>Quiz about fractions</title>
    <script type="application/ld+json">
    {
      "@context": "https://schema.org/",
      "@type": "Quiz",
      "name": "Quiz about fractions",
      "hasPart": {
        "@type": "Question",
        "typicalAgeRange": "7-12",
        "educationalAlignment": [
          {
            "@type": "AlignmentObject",
            "alignmentType": "educationalSubject",
            "targetName": "Mathematics"
          },
          {
            "@type": "AlignmentObject",
            "alignmentType": "educationalSubject",
            "targetName": "Algebra"
          },
          {
            "@type": "AlignmentObject",
            "alignmentType": "educationalLevel",
            "targetName": "Grade 5 » Number & Operations—Fractions » Apply and extend previous understandings of multiplication and division. » 3",
            "educationalFramework": "Common Core",
            "targetUrl": "http://www.corestandards.org/Math/Content/5/NF/B/3/"
          }
        ],
        "about": {
          "@type": "Thing",
          "name": "Fractions"
        },
        "educationalLevel": "intermediate",
        "eduQuestionType": "Multiple choice",
        "learningResourceType": "Practice problem",
        "assesses": "Multiplying fractions by whole numbers",
        "name": "Choose the model",
        "comment": {
          "@type": "Comment",
          "text": "This is a hint about the question."
        },
        "encodingFormat": "text/markdown",
        "text": "Which model represents the product $$2 * \\frac{2}{3}$$?",
        "suggestedAnswer": [
          {
            "@type": "Answer",
            "position": 0,
            "encodingFormat": "text/html",
            "text": "<img src=\"www.test.com/practice-problems-fractions/…image2.png\" alt=\"Answer 2\" />",
            "comment": {
              "@type": "Comment",
              "text": "This is a hint about the answer."
            }
          }
        ],
        "acceptedAnswer": {
          "@type": "Answer",
          "position": 1,
          "encodingFormat": "text/html",
          "text": "<img src=\"www.test.com/practice-problems-fractions/…image1.png\" alt=\"Answer 1\" />",
          "comment": {
            "@type": "Comment",
            "text": "This is a hint about the answer."
          },
          "answerExplanation": {
            "@type": "Comment",
            "text": "This is a full explanation on how this answer was achieved."
          }
        }
      }
    }
    </script>
  </head>
  <body>
  </body>
</html>

Bài kiểm tra chỉ có một câu hỏi và nhiều đáp án đúng

Sau đây là ví dụ về một bài kiểm tra chỉ có một câu hỏi, và có nhiều đáp án đúng.

<html>
  <head>
    <title>Quiz about laws of Physics</title>
    <script type="application/ld+json">
    {
      "@context": "https://schema.org/",
      "@type": "Quiz",
      "name": "Quiz about laws of physics",
      "about": {
        "@type": "Thing",
        "name": "Laws of Physics And Applications"
      },
      "educationalLevel": "intermediate",
      "assesses": "Laws of physics",
      "hasPart": {
        "@type": "Question",
        "eduQuestionType": "Checkbox",
        "learningResourceType": "Practice problem",
        "name": "Laws of Physics And Applications",
        "typicalAgeRange": "12-15",
        "text": "Identify laws of Physics. (Select all valid answers)",
        "suggestedAnswer": [
          {
            "@type": "Answer",
            "position": 0,
            "text": "Nevada's Law",
            "comment": {
              "@type": "Comment",
              "text": "This is a hint"
            }
          },
          {
            "@type": "Answer",
            "position": 2,
            "text": "EUA law",
            "comment": {
              "@type": "Comment",
              "text": "This is a hint"
            }
          }
        ],
        "acceptedAnswer": [
          {
            "@type": "Answer",
            "position": 1,
            "text": "Newton's law",
            "comment": {
              "@type": "Comment",
              "text": "This is a hint"
            },
            "answerExplanation": {
              "@type": "Comment",
              "text": "This is a full explanation on how this answer was achieved."
            }
          },
          {
            "@type": "Answer",
            "position": 3,
            "text": "Ohm's law",
            "comment": {
              "@type": "Comment",
              "text": "This is a hint"
            },
            "answerExplanation": {
              "@type": "Comment",
              "text": "This is a full explanation on how this answer was achieved."
            }
          }
        ]
      }
    }
    </script>
  </head>
  <body>
  </body>
</html>

Bài kiểm tra có nhiều câu hỏi

Sau đây là ví dụ về một bài kiểm tra có nhiều cặp câu hỏi và đáp án.

<html>
  <head>
    <title>Quiz about displacement, velocity and time</title>
    <script type="application/ld+json">
    {
      "@context": "https://schema.org/",
      "@type": "Quiz",
      "typicalAgeRange": "7-12",
      "educationalLevel": "intermediate",
      "assesses": "Velocity and speed",
      "educationalAlignment": [
        {
          "@type": "AlignmentObject",
          "alignmentType": "educationalSubject",
          "targetName": "Science"
        },
        {
          "@type": "AlignmentObject",
          "alignmentType": "educationalSubject",
          "targetName": "Physics"
        }
      ],
      "name": "Quiz about displacement, velocity and time",
      "about": {
        "@type": "Thing",
        "name": "Displacement, velocity, and time"
      },
      "hasPart": [
        {
          "@type": "Question",
          "eduQuestionType": "Multiple choice",
          "learningResourceType": "Practice problem",
          "name": "Average velocity and average speed from graphs",
          "text": "A bug crawls on a wall. What is the average velocity of the bug between the times $$t = 1s$$ and $$t = 10s$$?",
          "comment": {
            "@type": "Comment",
            "text": "This is a hint about the question."
          },
          "encodingFormat": "text/markdown",
          "suggestedAnswer": [
            {
              "@type": "Answer",
              "position": 0,
              "encodingFormat": "text/markdown",
              "text": "$$0.5 \\frac{m}{s}$$",
              "comment": {
                "@type": "Comment",
                "text": "This is a hint"
              }
            },
            {
              "@type": "Answer",
              "position": 1,
              "encodingFormat": "text/markdown",
              "text": "$$-0.5 \\frac{m}{s}$$",
              "comment": {
                "@type": "Comment",
                "text": "This is a hint"
              }
            },
            {
              "@type": "Answer",
              "position": 3,
              "encodingFormat": "text/markdown",
              "text": "$$1.5 \\frac{m}{s}$$",
              "comment": {
                "@type": "Comment",
                "text": "This is a hint"
              }
            }
          ],
          "acceptedAnswer": {
            "@type": "Answer",
            "position": 2,
            "encodingFormat": "text/markdown",
            "text": "$$0 \\frac{m}{s}$$",
            "comment": {
              "@type": "Comment",
              "text": "This is a hint"
            }
          }
        },
        {
          "@type": "Question",
          "eduQuestionType": "Multiple choice",
          "learningResourceType": "Practice problem",
          "name": "Average velocity and average speed from graphs",
          "text": "A swimmer motion is shown on the following graph of position x vs. time t. What is the average speed?",
          "encodingFormat": "text/markdown",
          "comment": {
            "@type": "Comment",
            "text": "This is a hint about the question."
          },
          "suggestedAnswer": [
            {
              "@type": "Answer",
              "position": 0,
              "text": "1",
              "encodingFormat": "text/html",
              "comment": {
                "@type": "Comment",
                "text": "This is a hint"
              }
            },
            {
              "@type": "Answer",
              "position": 2,
              "text": "3",
              "encodingFormat": "text/html",
              "comment": {
                "@type": "Comment",
                "text": "This is a hint"
              }
            },
            {
              "@type": "Answer",
              "position": 3,
              "text": "4",
              "encodingFormat": "text/html",
              "comment": {
                "@type": "Comment",
                "text": "This is a hint"
              }
            }
          ],
          "acceptedAnswer": {
            "@type": "Answer",
            "position": 1,
            "text": "2",
            "encodingFormat": "text/html",
            "comment": {
              "@type": "Comment",
              "text": "This is a hint"
            },
            "answerExplanation": {
              "@type": "Comment",
              "text": "This is a full explanation on how this answer was achieved."
            }
          }
        }
      ]
    }
    </script>
  </head>
  <body>
  </body>
</html>

Nguyên tắc

Bạn phải tuân thủ những nguyên tắc sau để đủ điều kiện đưa nội dung của mình xuất hiện trong trải nghiệm Bài tập thực hành trên Google:

Nguyên tắc về kỹ thuật

  • Đặt dữ liệu có cấu trúc trên trang chi tiết có nhiều thông tin nhất. Đừng thêm dữ liệu có cấu trúc vào các trang không có bài tập thực hành.
  • Thêm thuộc tính Quiz cho mỗi bài tập thực hành mà bạn muốn làm nổi bật. Dữ liệu có cấu trúc phải xuất hiện trên cùng một trang với bài tập thực hành mà người dùng có thể tương tác trên trang web của bạn.
  • Trang web của bạn có đủ mọi thuộc tính bắt buộc của dữ liệu có cấu trúc.
  • Bạn phải đánh dấu ít nhất hai bài tập thực hành cho mỗi chủ đề (ví dụ: hai bài tập thực hành cho khái niệm "phương trình bậc bốn"). Hãy tập trung đánh dấu những khái niệm và bài tập mà bạn muốn đủ điều kiện xuất hiện trong kết quả nhiều định dạng cho Bài tập thực hành. Những bài tập và khái niệm như vậy có thể nằm trên các trang riêng biệt.
  • Các bài tập thực hành trên trang web của bạn phải cho phép người dùng tiếp cận, nghĩa là bạn không chỉ lưu những bài tập đó trong một tệp dữ liệu hoặc PDF.
  • Đảm bảo rằng chế độ cài đặt về tải trên máy chủ lưu trữ của bạn cho phép thu thập dữ liệu thường xuyên.
  • Nếu một bài tập thực hành trên trang web của bạn có nhiều bản sao nằm tại nhiều URL, hãy dùng URL chính tắc trên mỗi bản sao của trang.
  • Đối với các bài tập thực hành chỉ chứa văn bản:
    • Câu hỏi phải nằm trong giới hạn tối đa là 320 ký tự.
    • Mỗi đáp án trắc nghiệm phải nằm trong giới hạn tối đa là 70 ký tự.
  • Đối với các bài tập thực hành chứa văn bản và một hình ảnh:
    • Câu hỏi phải nằm trong giới hạn tối đa là 160 ký tự.
    • Chiều cao tối đa của hình ảnh là 200px.
  • Khả năng tiếp cận: Chúng tôi không chấp nhận các bài tập thực hành yêu cầu đăng nhập hoặc trả phí để xem. Khi người dùng di chuyển từ tính năng trên Google đến trang web của bạn, họ phải truy cập được nội dung của bài tập thực hành. Nội dung bổ sung thì có thể yêu cầu đăng nhập hoặc trả phí.
  • Xuyên tạc: Chúng tôi không chấp nhận các bài tập thực hành có mục đích đánh lừa hoặc khiến người dùng hiểu lầm (bao gồm cả việc đánh dấu không chính xác những chủ đề không liên quan đến câu hỏi).

Nguyên tắc về nội dung

Chúng tôi tạo ra các nguyên tắc về nội dung đối với Bài tập thực hành nhằm đảm bảo người dùng được kết nối với những tài nguyên học tập phù hợp. Nguyên tắc chung về dữ liệu có cấu trúcnguyên tắc về chất lượng dành cho quản trị viên trang web cũng áp dụng cho các bài tập thực hành. Nếu phát hiện nội dung vi phạm những chính sách này, chúng tôi sẽ có biện pháp thích hợp, trong đó có thể bao gồm biện pháp thủ công để không cho các trang của bạn xuất hiện trong trải nghiệm bài tập thực hành trên Google nữa.

Ngôn từ tục tĩu và khiếm nhã

Chúng tôi không chấp nhận các bài tập thực hành chứa ngôn từ bậy bạ, tục tĩu hoặc phản cảm.

Quảng cáo trá hình dưới dạng bài tập thực hành

Chúng tôi không chấp nhận nội dung quảng cáo trá hình dưới dạng bài tập thực hành, chẳng hạn như nội dung do bên thứ ba đăng (ví dụ: chương trình liên kết).

Nếu Google nhận được khiếu nại về việc nội dung trong một bài tập thực hành có thể đang vi phạm pháp luật, nội dung đó sẽ được xử lý theo chính sách của Tìm kiếm.

Chất lượng

  • Bạn chịu trách nhiệm về độ chính xác và chất lượng của các bài tập thực hành thông qua tính năng này. Nếu quy trình đánh giá chất lượng của chúng tôi phát hiện ra bạn có một số dữ liệu không chính xác, thì tùy vào mức độ nghiêm trọng, toàn bộ hoặc một phần các bài tập của bạn có thể bị xóa khỏi tính năng này cho đến khi bạn giải quyết xong vấn đề. Nguyên tắc này áp dụng cho độ chính xác của:
    • Khái niệm được đánh dấu (liên quan đến câu hỏi đặt ra)
    • Hình thức trình bày và độ chính xác của câu hỏi, phương án trả lời, gợi ý và bài giải
    • Các đáp án sắp xếp theo đúng thứ tự (ví dụ: đừng đặt "Không có đáp án nào trong số trên" làm phương án đầu tiên)
    • Chất lượng và độ chính xác của hình ảnh hoặc công thức (liên quan đến câu hỏi)
    • Cách hiển thị biểu tượng toán học và cách dùng dấu phân tách

Đánh dấu các tiêu chuẩn giáo dục

Tiêu chuẩn học tập là mục tiêu học tập đặt ra cho những kiến thức cần có và khả năng thực hành của học sinh ở mỗi khối lớp. Các tiêu chuẩn học tập có nhiều công dụng, chẳng hạn như liên kết đến nội dung hoặc cấu thành một phần của tiến trình học tập. Việc đánh dấu các tiêu chuẩn (có trong trường educationalAlignmenthasPart.educationalAlignment) liên quan đến tài liệu học tập trực tuyến sẽ giúp Google sắp xếp và hiển thị thông tin theo cách hữu ích nhất cho những người có thể đang tìm kiếm nội dung học tập dựa trên những tiêu chuẩn đó. Sau đây là thông tin tổng quan về mã đánh dấu schema này:

Sau đây là ví dụ về một số tiêu chuẩn:

  • Tiêu chuẩn cốt lõi chung theo tiểu bang (Common Core State Standards)
  • Tiêu chuẩn kiến thức và kỹ năng thiết yếu của Texas (TEKS)
  • Tiêu chuẩn học tập của Virginia (SOL)
  • Tiêu chuẩn về thành tích của British Columbia
  • Chương trình học của Alberta
  • Chương trình học của Úc (ACARA)
  • Chương trình học của Victoria (F-10)
  • Chương trình học quốc gia của Vương quốc Anh

Định nghĩa các loại dữ liệu có cấu trúc

Bạn phải thêm các thuộc tính bắt buộc để nội dung đủ điều kiện hiển thị dưới dạng kết quả nhiều định dạng. Bạn cũng có thể dùng các thuộc tính mà chúng tôi đề xuất để thêm thông tin vào dữ liệu có cấu trúc nhằm mang lại trải nghiệm tốt hơn cho người dùng.

Quiz

Quiz (Bài kiểm tra) là một nhóm các bài tập thực hành (ít nhất một bài tập), thường là về cùng một khái niệm hoặc chủ đề.

Bạn có thể xem định nghĩa đầy đủ về Quiz trên schema.org.

Các thuộc tính bắt buộc
about Thing

Thông tin lồng bên trong về khái niệm cơ sở của Quiz. Nếu câu hỏi đã có thuộc tính hasPart.about thì bạn không bắt buộc phải thêm thuộc tính này.


{
  "@type": "Quiz",
  "about": {
    "@type": "Thing"
  }
}
about.name Text

Thông tin lồng bên trong về khái niệm cơ sở của Quiz. Nếu câu hỏi đã có thuộc tính hasPart.about.name thì bạn không bắt buộc phải thêm thuộc tính này. Bạn có thể nhập nhiều mục cho thuộc tính này.


{
  "@type": "Quiz",
  "about": {
    "@type": "Thing",
    "name": "Fractions"
  }
}
hasPart Question

Thông tin lồng bên trong về bài tập thực hành cụ thể trong bài kiểm tra. Hãy dùng một thuộc tính hasPart để đại diện cho một bài tập thực hành duy nhất.

Để đưa nhiều bài tập thực hành vào một bài kiểm tra, hãy dùng thuộc tính này nhiều lần.


{
  "@type": "Quiz",
  "hasPart": {
    "@type": "Question"
  }
}
hasPart.acceptedAnswer Answer

Đáp án đúng cho câu hỏi. Nếu có nhiều đáp án đúng cho một câu hỏi, hãy dùng thuộc tính này nhiều lần.


{
  "@type": "Quiz",
  "hasPart": {
    "@type": "Question",
    "acceptedAnswer": {
      "@type": "Answer"
    }
  }
}
hasPart.eduQuestionType Text

Loại bài tập thực hành. Thông tin này rất quan trọng trong việc giúp Google Tìm kiếm hiển thị và kiểm tra xem câu trả lời của người dùng là đúng hay sai. Đối với mỗi câu hỏi, Google sẽ hiển thị tối thiểu hai đáp án và tối đa sáu đáp án.

Hãy dùng một trong những giá trị được hỗ trợ:

  • Multiple choice: Chỉ có một đáp án đúng. Các đáp án xuất hiện dưới dạng tập hợp các nút chọn và người dùng chỉ có thể chọn một đáp án.
  • Checkbox: Có nhiều đáp án đúng. Các đáp án xuất hiện dưới dạng tập hợp các hộp đánh dấu và người dùng có thể đánh dấu tất cả các đáp án đúng.

{
  "@type": "Quiz",
  "hasPart": {
    "@type": "Question",
    "eduQuestionType": "Multiple choice"
  }
}
hasPart.learningResourceType Text

Loại của tài nguyên học tập này. Hãy dùng giá trị cố định này: Practice problem


{
  "@type": "Quiz",
  "hasPart": {
    "@type": "Question",
    "learningResourceType": "Practice problem"
  }
}
hasPart.suggestedAnswer Answer

Mọi đáp án khác (đúng hoặc sai) cho câu hỏi. Để chỉ định nhiều đáp án, hãy dùng thuộc tính này nhiều lần cùng với những thuộc tính lồng bên trong.


{
  "@type": "Quiz",
  "hasPart": {
    "@type": "Question",
    "suggestedAnswer": {
      "@type": "Answer",
    }
  }
}
hasPart.suggestedAnswer.text Text

Nội dung của đáp án. Bạn có thể dùng Markdown hoặc HTML. Bạn có thể tìm hiểu cách mã hóa bài tập thực hành bằng HTML hoặc Markdown.


{
  "@type": "Quiz",
  "hasPart": {
    "@type": "Question",
    "suggestedAnswer": {
      "@type": "Answer",
      "text": "$$x = 1$$"
    }
  }
}
hasPart.text Text

Nội dung câu hỏi. Bạn có thể dùng Markdown hoặc HTML. Bạn có thể tìm hiểu cách mã hóa bài tập thực hành bằng HTML hoặc Markdown.

Thuộc tính nên có
educationalAlignment AlignmentObject

Thuộc tính điều chỉnh bài kiểm tra theo một khung tiêu chuẩn giáo dục có uy tín. Bạn có thể dùng thuộc tính này nhiều lần để điều chỉnh bài kiểm tra theo một phạm vi/lĩnh vực học tập và khối lớp mục tiêu/tiêu chuẩn giáo dục. Bạn có thể trực tiếp thêm các thuộc tính điều chỉnh theo khung tiêu chuẩn giáo dục vào Quiz hoặc cụ thể hơn trong Question.


{
  "@type": "Quiz",
  "educationalAlignment": []
}
educationalAlignment.alignmentType Text

Loại thuộc tính điều chỉnh tài nguyên học tập theo cấp độ trong khung tiêu chuẩn cho bài kiểm tra. Google Tìm kiếm sử dụng tiêu chuẩn LRMI.

Hãy lặp lại alignmentType để chỉ định cả lĩnh vực học tập và khối lớp mục tiêu/tiêu chuẩn giáo dục.

  • Để chỉ định phạm vi hoặc lĩnh vực học tập của bài kiểm tra, hãy đặt alignmentType thành educationalSubject.
  • Để chỉ định khối lớp mục tiêu hoặc tiêu chuẩn giáo dục của bài kiểm tra, hãy đặt alignmentType thành educationalLevel.

Bạn có thể chèn nhiều đối tượng trong trường hợp có các miền và miền con khác. Để chỉ định khái niệm, hãy dùng thuộc tính about.

Sau đây là cách chỉ định cả educationalSubjecteducationalLevel.


{
  "@type": "Quiz",
  "educationalAlignment": [
    {
      "@type": "AlignmentObject",
      "alignmentType": "educationalSubject",
      "targetName": "Mathematics"
    },
    {
      "@type": "AlignmentObject",
      "alignmentType": "educationalLevel",
      "targetName": "Fifth grade"
    }
  ]
}

Để tham khảo các tiêu chuẩn, chẳng hạn như "Tiêu chuẩn cốt lõi chung", hãy dùng thuộc tính educationalAlignment.educationalFrameworkeducationalAlignment.targetUrl .

educationalAlignment.educationalFramework Text

Khung tiêu chuẩn áp dụng cho bài kiểm tra. Ví dụ: "Tiêu chuẩn cốt lõi chung". Để tìm hiểu vì sao thuộc tính này lại quan trọng, hãy xem phần Đánh dấu tiêu chuẩn giáo dục. Bạn có thể nhập nhiều mục cho thuộc tính này.

educationalAlignment.targetName Text

Tên của một cấp độ trong một khung tiêu chuẩn giáo dục uy tín. Ví dụ: "Lớp 8: Biểu thức và phương trình".


{
  "@type": "Quiz",
  "educationalAlignment: [
  {
    "@type": "AlignmentObject",
    "targetName": "Grade 8: Expressions & Equations"
    }
  ]
}
educationalAlignment.targetUrl URL

URL của khung tiêu chuẩn giáo dục cụ thể. Ví dụ: URL cho Tiêu chuẩn cốt lõi chung đối với toán lớp 8.

educationalLevel Text

Độ khó của bài kiểm tra. Sau đây là một vài giá trị mẫu mà bạn có thể sử dụng:

  • beginner
  • intermediate
  • advanced

{
  "@type": "Quiz",
  "educationalLevel": "beginner"
}
hasPart.about Thing

Thông tin lồng bên trong về khái niệm cơ sở của câu hỏi. Nếu bạn không chỉ định thuộc tính about cho Quiz thì bạn bắt buộc phải sử dụng hasPart.about. Bạn có thể nhập nhiều mục cho thuộc tính này.


{
  "@type": "Quiz",
  "hasPart": {
    "@type": "Question",
    "about": {
      "@type": "Thing"
    }
  }
}
hasPart.about.name Text

Tiêu đề của khái niệm cơ bản trong câu hỏi. Nếu không chỉ định thuộc tính about.name cho Quiz, thì bạn bắt buộc phải sử dụng hasPart.about.name.


{
  "@type": "Quiz",
  "hasPart": {
    "@type": "Question",
    "about": {
      "@type": "Thing",
      "name": "Fractions"
    }
  }
}
hasPart.acceptedAnswer.answerExplanation Comment

Bài giải đầy đủ về cách tìm ra kết quả mô tả trong đáp án này. Thuộc tính này thường chỉ dùng cho đáp án đúng. Hãy dùng thuộc tính hasPart.suggestedAnswer.comment.text bên trong nội dung bài giải.


{
  "@type": "Quiz",
  "hasPart": {
    "@type": "Question",
    "acceptedAnswer": {
      "@type": "Answer",
      "answerExplanation": {
        "@type": "Comment"
       }
    }
  }
}
hasPart.acceptedAnswer.answerExplanation.text Text

Nội dung bài giải cho đáp án được đề xuất. Để thay đổi định dạng nội dung (HTML hoặc Markdown), hãy dùng encodingFormat. Bạn có thể tìm hiểu cách mã hóa bài tập thực hành bằng HTML hoặc Markdown.


{
  "@type": "Quiz",
  "hasPart": {
    "@type": "Question",
    "suggestedAnswer": {
      "@type": "Answer",
      "answerExplanation": {
        "@type": "Comment",
        "text": "*In order to get to this result..*",
        "encodingFormat": "text/markdown"
       }
    }
  }
}
hasPart.acceptedAnswer.comment Comment

Nội dung gợi ý hoặc đề xuất về đáp án, có thể giúp người dùng nắm được tại sao đáp án đó đúng. Hãy dùng thuộc tính hasPart.acceptedAnswer.comment.text bên trong cho nội dung gợi ý.


{
  "@type": "Quiz",
  "hasPart": {
    "@type": "Question",
    "acceptedAnswer": {
      "@type": "Answer",
      "comment": {
        "@type": "Comment"
      }
    }
  }
}
hasPart.acceptedAnswer.comment.text Text

Nội dung gợi ý hoặc đề xuất cho đáp án được đề xuất. Để thay đổi định dạng nội dung (HTML hoặc Markdown), hãy dùng encodingFormat. Bạn có thể tìm hiểu cách mã hóa bài tập thực hành bằng HTML hoặc Markdown.


{
  "@type": "Quiz",
  "hasPart": {
    "@type": "Question",
    "acceptedAnswer": {
      "@type": "Answer",
      "comment": {
        "@type": "Comment",
        "text": "<p>This is a hint</p>"
      }
    }
  }
}
hasPart.acceptedAnswer.position Integer

Vị trí của đáp án này khi hiển thị cho người dùng.


{
  "@type": "Quiz",
  "hasPart": {
    "@type": "Question",
    "acceptedAnswer": {
      "@type": "Answer",
      "position": "2"
    }
  }
}
hasPart.assesses DefinedTerm hoặc Text

(Các) kỹ năng cần thiết để giải quyết bài tập này. Nếu có thuộc tính này, bạn có thể tăng khả năng người dùng tìm thấy nội dung của bạn.


{
  "@type": "Quiz",
  "hasPart": {
    "@type": "Question",
    "assesses": "Multiplying fractions by whole numbers"
  }
}
hasPart.comment Comment

Nội dung gợi ý hoặc đề xuất cho câu hỏi để giúp người dùng trả lời câu hỏi đó. Hãy dùng thuộc tính hasPart.comment.text bên trong cho nội dung gợi ý.


{
  "@type": "Quiz",
  "hasPart": {
    "@type": "Question",
    "comment": {
      "@type": "Comment"
    }
  }
}
hasPart.comment.text Text

Nội dung gợi ý hoặc đề xuất cho câu hỏi. Để thay đổi định dạng nội dung (HTML hoặc Markdown), hãy dùng encodingFormat. Bạn có thể tìm hiểu cách mã hóa bài tập thực hành bằng HTML hoặc Markdown.


{
  "@type": "Quiz",
  "hasPart": {
    "@type": "Question",
    "comment": {
      "@type": "Comment",
      "text": "<p>This is a hint</p>"
    }
  }
}
hasPart.educationalAlignment AlignmentObject

Thuộc tính điều chỉnh câu hỏi theo một khung tiêu chuẩn giáo dục có uy tín. Thuộc tính này ghi đè lên các thuộc tính điều chỉnh theo khung tiêu chuẩn giáo dục đã được thêm vào đối tượng Quiz.


{
  "@type": "Quiz",
  "hasPart": {
    "@type": "Question",
    "educationalAlignment": []
}
hasPart.educationalAlignment.alignmentType Text

Loại thuộc tính điều chỉnh tài nguyên học tập với cấp độ trong khung tiêu chuẩn cho câu hỏi. Google Tìm kiếm sử dụng tiêu chuẩn LRMI.

Hãy lặp lại alignmentType để chỉ định cả lĩnh vực học tập và khối lớp mục tiêu/tiêu chuẩn giáo dục.

  • Để chỉ định phạm vi hoặc lĩnh vực học tập của câu hỏi, hãy đặt alignmentType thành educationalSubject.
  • Để chỉ định khối lớp mục tiêu hoặc tiêu chuẩn giáo dục của câu hỏi, hãy đặt alignmentType thành educationalLevel.

Bạn có thể chèn nhiều đối tượng trong trường hợp có các miền và miền con khác. Để chỉ định khái niệm, hãy dùng thuộc tính hasPart.about.

Sau đây là cách chỉ định cả educationalSubjecteducationalLevel.


{
  "@type": "Quiz",
  "hasPart": {
    "@type": "Question",
    "educationalAlignment": [
      {
      "@type": "AlignmentObject",
      "alignmentType": "educationalSubject",
      "targetName": "Mathematics"
      },
      {
      "@type": "AlignmentObject",
      "alignmentType": "educationalLevel",
      "targetName": "Fifth grade"
      }
    ]
  }
}

Để đề cập đến các tiêu chuẩn, chẳng hạn như "Tiêu chuẩn cốt lõi chung", hãy dùng thuộc tính hasPart.educationalAlignment.educationalFrameworkhasPart.educationalAlignment.targetUrl.

hasPart.educationalAlignment.educationalFramework Text

Khung tiêu chuẩn áp dụng cho câu hỏi. Ví dụ: "Tiêu chuẩn cốt lõi chung". Để tìm hiểu vì sao thuộc tính này lại quan trọng, hãy xem phần Đánh dấu tiêu chuẩn giáo dục. Bạn có thể nhập nhiều mục cho thuộc tính này.

hasPart.educationalAlignment.targetName Text

Tên của một cấp độ trong một khung tiêu chuẩn giáo dục uy tín. Ví dụ: "Lớp 8: Biểu thức và phương trình".


{
  "@type": "Quiz",
  "hasPart": {
    "@type": "Question",
    "educationalAlignment: [
      {
      "@type": "AlignmentObject",
      "alignmentType": "educationalLevel",
      "targetName": "Grade 8: Expressions & Equations"
      }
    ]
  }
}
hasPart.educationalAlignment.targetUrl URL

URL của khung tiêu chuẩn giáo dục cụ thể áp dụng cho câu hỏi. Ví dụ: URL cho Tiêu chuẩn cốt lõi chung đối với môn toán lớp 8.

hasPart.educationalLevel Text

Độ khó của câu hỏi, dưới dạng văn bản. Sau đây là một vài giá trị mẫu mà bạn có thể sử dụng:

  • beginner
  • intermediate
  • advanced

{
  "@type": "Quiz",
  "hasPart": {
    "@type": "Question",
    "educationalLevel": "beginner"
  }
}
hasPart.name Text

Nội dung mô tả tổng quan về câu hỏi. Thuộc tính này không được chứa toàn bộ nội dung của câu hỏi; hãy dùng hasPart.text cho toàn bộ nội dung câu hỏi.


{
  "@type": "Quiz",
  "hasPart": {
    "@type": "Question",
    "name": "Question about fractions"
  }
}
hasPart.suggestedAnswer.comment Comment

Nội dung gợi ý hoặc đề xuất về đáp án, có thể giúp người dùng nắm được tại sao đáp án đó đúng. Hãy dùng thuộc tính hasPart.suggestedAnswer.comment.text bên trong cho nội dung gợi ý.


{
  "@type": "Quiz",
  "hasPart": {
    "@type": "Question",
    "suggestedAnswer": {
      "@type": "Answer",
      "comment": {
        "@type": "Comment"
      }
    }
  }
}
hasPart.suggestedAnswer.comment.text Text

Nội dung gợi ý hoặc đề xuất cho đáp án được đề xuất. Để thay đổi định dạng nội dung (HTML hoặc Markdown), hãy dùng encodingFormat. Bạn có thể tìm hiểu cách mã hóa bài tập thực hành bằng HTML hoặc Markdown.


{
  "@type": "Quiz",
  "hasPart": {
    "@type": "Question",
    "suggestedAnswer": {
      "@type": "Answer",
      "comment": {
        "@type": "Comment",
        "text": "<p>This is a hint</p>"
      }
    }
  }
}
hasPart.suggestedAnswer.encodingFormat Text

Định dạng MIME dùng để mã hóa thuộc tính văn bản. Nếu bạn không chỉ định encodingFormat, giá trị mặc định sẽ là text/html. Hãy dùng một trong những giá trị sau:

  • text/markdown
  • text/html

{
  "@type": "Quiz",
  "hasPart": {
    "@type": "Question",
    "suggestedAnswer": {
      "@type": "Answer",
      "encodingFormat": "text/html"
    }
  }
}

Bạn có thể tìm hiểu cách mã hóa bài tập thực hành bằng HTML hoặc Markdown.

hasPart.suggestedAnswer.position Integer

Vị trí của đáp án này khi hiển thị cho người dùng.


{
  "@type": "Quiz",
  "hasPart": {
    "@type": "Question",
    "suggestedAnswer": {
      "@type": "Answer",
      "position": "0"
    }
  }
}
hasPart.typicalAgeRange Text

Phạm vi độ tuổi điển hình mà câu hỏi này nhắm tới. Ví dụ: 7-12 hoặc 18-


{
  "@type": "Quiz",
  "hasPart": {
    "@type": "Question",
    "typicalAgeRange": "7-12"
  }
}
name Text

Tiêu đề của bài kiểm tra.


{
  "@type": "Quiz",
  "name": "Negative exponents review"
}
typicalAgeRange Text

Phạm vi độ tuổi điển hình mà bài kiểm tra này nhắm tới. Ví dụ: 7-12 hoặc 18-


{
  "@type": "Quiz",
  "typicalAgeRange": "7-12"
}

Mã hóa các bài tập thực hành bằng HTML hoặc Markdown

Google Tìm kiếm hỗ trợ Markdown (phiên bản CommonMark) và HTML khi mã hóa Question, AnswerComment. Chúng tôi chỉ chấp nhận những hình thức dưới đây:

  • Tiêu đề
  • Ngắt dòng
  • Danh sách (theo thứ tự và không theo thứ tự)
  • Đoạn
  • In đậm
  • In nghiêng
  • Hình ảnh
  • Công thức ở định dạng LaTex

CSS hoặc JavaScript bị bỏ qua. Google sẽ không hiển thị những câu hỏi chứa các thẻ HTML không được hỗ trợ.

Cách chỉ định định dạng

Để chỉ định loại định dạng mã hóa mà bạn đang sử dụng, hãy dùng thuộc tính encodingFormat và đặt giá trị thành "text/html" cho HTML hoặc "text/markdown" cho Markdown.

Sau đây là ví dụ về một câu hỏi được đặt thành định dạng Markdown:

{
  "@type": "Question",
  "name": "Average velocity and average speed from graphs",
  "text": "What is the average velocity [..] between the times $$t = 4s$$ and $$t = 10s$$?",
  "encodingFormat": "text/markdown"
  ..
  ..
}

Nếu không chỉ định encodingFormat, thì giá trị mặc định sẽ là "text/html".

Công thức

Để chỉ định công thức, hãy dùng định dạng LaTex. Bạn phải dùng hai ký hiệu đô la ($$) để nhúng công thức. Ví dụ:

"<p>Please solve: $$2x^2 = 18$$</p>"

Khắc phục sự cố

Nếu bạn gặp khó khăn khi triển khai dữ liệu có cấu trúc, thì sau đây là một số tài nguyên có thể giúp bạn.