Data-driven styling (beta)

Giao diện FeatureLayer

Giao diện google.maps.FeatureLayer

Giao diện đại diện cho lớp bản đồ chứa các tính năng của một FeatureType cụ thể có kiểu có thể bị ghi đè phía máy khách hoặc có các sự kiện được đính kèm.

BetafeatureType
Loại: FeatureType
FeatureType liên kết với FeatureLayer này.
BetaisAvailable
Loại: boolean
Liệu FeatureLayer này có sẵn hay không, có nghĩa là có thể sử dụng kiểu định hướng dựa trên dữ liệu cho bản đồ này hay không (có mã nhận dạng bản đồ sử dụng ô vectơ đã bật FeatureLayer này trong kiểu bản đồ của Google Cloud Console). Nếu giá trị này là false (hoặc trở thành false), kiểu trên FeatureLayer này sẽ trở về mặc định và các sự kiện sẽ không được kích hoạt.
Betastyle optional
Kiểu của Feature trong FeatureLayer. Kiểu được áp dụng khi đặt kiểu. Nếu hàm kiểu của bạn cập nhật, bạn phải đặt lại thuộc tính kiểu. FeatureStyleFunction phải trả về kết quả nhất quán khi áp dụng trên các ô bản đồ và phải được tối ưu hoá để nâng cao hiệu suất. Nếu bạn sử dụng FeatureStyleOptions, tất cả tính năng của lớp đó sẽ được tạo kiểu bằng cùng một FeatureStyleOptions. Đặt kiểu thành null để xóa kiểu đã đặt trước đó. Nếu FeatureLayer này không có sẵn, thì việc đặt kiểu sẽ không thực hiện thao tác nào và ghi lại lỗi.
BetaaddListener
addListener(eventName, handler)
Thông số:
  • eventNamestring Sự kiện quan sát được.
  • handler: Function Hàm để xử lý các sự kiện.
Giá trị trả về: MapsEventListener Trình nghe sự kiện kết quả.
Thêm hàm trình nghe đã cho vào tên sự kiện đã cho. Trả về giá trị nhận dạng cho trình nghe này. event.removeListener có thể được sử dụng với trình nghe này.

Hằng số FeatureType

Hằng số google.maps.FeatureType

Giá trị nhận dạng cho các loại tính năng.

ADMINISTRATIVE_AREA_LEVEL_1 Cho biết một thực thể dân sự có thứ tự dưới cấp quốc gia.
ADMINISTRATIVE_AREA_LEVEL_2 Cho biết một pháp nhân dân sự cấp hai bên dưới cấp quốc gia.
ADMINISTRATIVE_AREA_LEVEL_3 Cho biết một pháp nhân dân sự cấp ba bên dưới cấp quốc gia.
ADMINISTRATIVE_AREA_LEVEL_4 Cho biết một pháp nhân dân sự cấp bốn bên dưới cấp quốc gia.
COUNTRY Cho biết pháp nhân chính trị quốc gia.
LOCALITY Cho biết một pháp nhân chính thức của thành phố hoặc thị trấn.
NEIGHBORHOOD Cho biết một vùng lân cận đã đặt tên.
POSTAL_CODE Cho biết mã bưu chính dùng để gửi thư bưu điện trong quốc gia.
SUBLOCALITY_LEVEL_1 Cho biết một pháp nhân dân sự có thứ tự dưới một địa phương.

Loại lỗi FeatureStyleFunction

Type (kiểu) google.maps.FeatureStyleFunction

Một hàm để tạo kiểu cho FeatureLayer.

function(FeatureStyleFunctionOptions): (FeatureStyleOptions optional)

Giao diện FeatureStyleFunctionOptions

Giao diện google.maps.FeatureStyleFunctionOptions

Các tuỳ chọn được truyền đến FeatureStyleFunction.

Betafeature
Loại: Feature
Feature đã truyền vào FeatureStyleFunction để định kiểu.

Giao diện FeatureStyleOptions

Giao diện google.maps.FeatureStyleOptions

Các tuỳ chọn này chỉ định cách sửa đổi kiểu của Feature trên bản đồ.

BetafillColor optional
Loại: string optional
Chuỗi Hex RGB (như "#00FF00" cho màu xanh lục). Chỉ áp dụng cho hình học đa giác.
BetafillOpacity optional
Loại: number optional
Độ mờ màu nền từ 0 đến 1,0. Chỉ áp dụng cho hình học đa giác.
BetastrokeColor optional
Loại: string optional
Chuỗi Hex RGB (như "#00FF00" cho màu xanh lục).
BetastrokeOpacity optional
Loại: number optional
Độ mờ nét vẽ từ 0,0 đến 1,0. Chỉ áp dụng cho hình học đường và đa giác.
BetastrokeWeight optional
Loại: number optional
Chiều rộng nét (tính bằng pixel). Chỉ áp dụng cho hình học đường và đa giác.

Giao diện tính năng

Giao diện google.maps.Feature

Giao diện đại diện cho tính năng ô bản đồ vectơ. Đây là dữ liệu đầu vào cho FeatureStyleFunction. Không lưu tệp đối chiếu vào một đối tượng Feature cụ thể vì tệp đối chiếu đó sẽ không ổn định.

BetafeatureType
Loại: FeatureType
FeatureType về Feature này.

Giao diện PlaceFeature

Giao diện google.maps.PlaceFeature

Giao diện đại diện cho một đối tượng có mã địa điểm bao gồm các đối tượng địa lý thuộc loại FeatureType.ADMINISTRATIVE_AREA_LEVEL_1, FeatureType.ADMINISTRATIVE_AREA_LEVEL_2, FeatureType.ADMINISTRATIVE_AREA_LEVEL_3, FeatureType.ADMINISTRATIVE_AREA_LEVEL_4, FeatureType.COUNTRY, FeatureType.LOCALITY, FeatureType.NEIGHBORHOOD, FeatureType.POSTAL_CODEFeatureType.SUBLOCALITY_LEVEL_1.

Giao diện này mở rộng Feature.

BetadisplayName
Loại: string
Tên hiển thị.
BetaplaceId
Loại: string
Đã kế thừa: BetafeatureType

Giao diện FeatureMouseEvent

Giao diện google.maps.FeatureMouseEvent

Đối tượng này được trả về từ sự kiện chuột trên FeatureLayer.

Giao diện này mở rộng MapMouseEvent.

Betafeatures
Loại: Array<Feature>
Feature tại sự kiện chuột này.
Đã kế thừa: domEvent, latLng
Đã kế thừa: stop