Class StyledText

StyledText

Phần tử văn bản có kiểu như in đậm, in nghiêng và màu.

Chỉ dùng được cho các tiện ích bổ sung của Google Workspace mở rộng Google Workspace Studio.

Ví dụ về cách sử dụng:

const styledText = AddOnsResponseService.newStyledText()
  .setText("Styled Text!")
  .addStyle(AddOnsResponseService.TextStyle.ITALIC)
  .addStyle(AddOnsResponseService.TextStyle.UNDERLINE)
  .setFontWeight(AddOnsResponseService.FontWeight.BOLD)
  .setColor(
    AddOnsResponseService.newColor()
      .setRed(0.1)
      .setBlue(0.3)
      .setGreen(0.1)
      .setAlpha(0.78)
  );

Phương thức

Phương thứcKiểu dữ liệu trả vềMô tả ngắn
addStyle(style)StyledTextĐặt kiểu cho văn bản có kiểu, có thể áp dụng nhiều kiểu cho một văn bản có kiểu.
setColor(color)StyledTextĐặt màu cho văn bản có kiểu.
setFontWeight(fontWeight)StyledTextĐặt độ đậm của phông chữ cho văn bản có kiểu.
setText(text)StyledTextĐặt nội dung chính cho văn bản có kiểu.

Tài liệu chi tiết

addStyle(style)

Đặt kiểu cho văn bản có kiểu, có thể áp dụng nhiều kiểu cho một văn bản có kiểu.

Thông số

TênLoạiMô tả
styleTextStyleTextStyle của văn bản có kiểu.

Cầu thủ trả bóng

StyledText – Đối tượng văn bản có kiểu này, dùng để liên kết.


setColor(color)

Đặt màu cho văn bản có kiểu.

Thông số

TênLoạiMô tả
colorColorColor của văn bản có kiểu.

Cầu thủ trả bóng

StyledText – Đối tượng văn bản có kiểu này, dùng để liên kết.


setFontWeight(fontWeight)

Đặt độ đậm của phông chữ cho văn bản có kiểu.

Thông số

TênLoạiMô tả
fontWeightFontWeightFontWeight của văn bản có kiểu.

Cầu thủ trả bóng

StyledText – Đối tượng văn bản có kiểu này, dùng để liên kết.


setText(text)

Đặt nội dung chính cho văn bản có kiểu.

Thông số

TênLoạiMô tả
textStringTin nhắn văn bản trong văn bản có kiểu.

Cầu thủ trả bóng

StyledText – Đối tượng văn bản có kiểu này, dùng để liên kết.